degeneracy

[Mỹ]/dɪ'dʒenərəsɪ/
[Anh]/dɪ'dʒɛnərəsi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự suy đồi đạo đức hoặc thể chất, sự suy thoái hoặc thoái lui.
Word Forms
số nhiềudegeneracies

Câu ví dụ

the degeneracy of later Roman work.

sự suy thoái của công trình La Mã sau này

the degeneracy of society

sự suy thoái của xã hội

the degeneracy of values

sự suy thoái của các giá trị

to prevent societal degeneracy

để ngăn chặn sự suy thoái xã hội

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay