degeneracies

[Mỹ]/[ˌdiːˈdʒenərəsɪz]/
[Anh]/[ˌdiːˈdʒenərəsɪz]/

Dịch

n. Tình trạng hoặc điều kiện suy giảm hoặc suy thoái; Tình huống trong đó nhiều trạng thái khác nhau của hệ thống có cùng năng lượng; Suy thoái đạo đức hoặc hành vi; depravity; Trong cơ học lượng tử, số lượng trạng thái lượng tử khác nhau có cùng năng lượng.

Cụm từ & Cách kết hợp

degeneracies observed

những suy thoái được quan sát

avoiding degeneracies

tránh suy thoái

multiple degeneracies

nhiều suy thoái

degeneracy limit

giới hạn suy thoái

degeneracy problem

vấn đề suy thoái

analyzing degeneracies

phân tích suy thoái

degeneracy effect

ảnh hưởng suy thoái

reducing degeneracies

giảm suy thoái

degeneracy case

trường hợp suy thoái

structural degeneracies

suy thoái cấu trúc

Câu ví dụ

the system exhibits several unexpected degeneracies in its behavior.

Hệ thống thể hiện một số suy biến bất ngờ trong hành vi của nó.

understanding these degeneracies is crucial for improving the model's accuracy.

Việc hiểu các suy biến này là rất quan trọng để cải thiện độ chính xác của mô hình.

the presence of degeneracies can lead to instability in the system.

Sự hiện diện của các suy biến có thể dẫn đến sự không ổn định trong hệ thống.

we investigated the degeneracies of the energy levels in the material.

Chúng tôi đã khảo sát các suy biến của các mức năng lượng trong vật liệu.

removing the degeneracies improved the system's overall performance.

Loại bỏ các suy biến đã cải thiện hiệu suất tổng thể của hệ thống.

the model's degeneracies were a significant source of error.

Các suy biến của mô hình là một nguồn lỗi đáng kể.

further research is needed to fully characterize the degeneracies.

Cần có thêm nghiên cứu để đầy đủ đặc trưng hóa các suy biến.

the algorithm aims to minimize the impact of degeneracies on the results.

Thuật toán nhằm mục đích giảm thiểu ảnh hưởng của các suy biến đến kết quả.

numerical simulations revealed several previously unknown degeneracies.

Các mô phỏng số đã tiết lộ một số suy biến chưa từng biết đến trước đây.

the study focused on the role of degeneracies in the phase transition.

Nghiên cứu tập trung vào vai trò của các suy biến trong chuyển pha.

these degeneracies complicate the analysis of the experimental data.

Các suy biến này làm phức tạp việc phân tích dữ liệu thực nghiệm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay