biodegradable materials
vật liệu phân hủy sinh học
degradable plastics
nhựa phân hủy
degradable waste
chất thải phân hủy
degradable products
sản phẩm phân hủy
degradable packaging
bao bì phân hủy
degradable substances
chất phân hủy
easily degradable
dễ phân hủy
degradable fibers
sợi phân hủy
degradable coatings
lớp phủ phân hủy
degradable chemicals
hóa chất phân hủy
many companies are now producing degradable packaging.
Nhiều công ty hiện đang sản xuất bao bì có thể phân hủy.
degradable materials are better for the environment.
Vật liệu phân hủy sinh học tốt hơn cho môi trường.
she prefers using degradable products in her daily life.
Cô ấy thích sử dụng các sản phẩm phân hủy sinh học trong cuộc sống hàng ngày của mình.
degradable plastics can help reduce pollution.
Nhựa phân hủy sinh học có thể giúp giảm ô nhiễm.
we should promote the use of degradable items.
Chúng ta nên thúc đẩy việc sử dụng các sản phẩm phân hủy sinh học.
the government encourages the adoption of degradable alternatives.
Chính phủ khuyến khích việc áp dụng các lựa chọn thay thế phân hủy sinh học.
degradable waste can break down naturally over time.
Rác thải phân hủy sinh học có thể phân hủy tự nhiên theo thời gian.
she is researching the effects of degradable materials on wildlife.
Cô ấy đang nghiên cứu tác động của vật liệu phân hủy sinh học đến động vật hoang dã.
using degradable utensils can help reduce landfill waste.
Sử dụng đồ dùng phân hủy sinh học có thể giúp giảm lượng chất thải chôn lấp.
many consumers are looking for degradable options when shopping.
Nhiều người tiêu dùng đang tìm kiếm các lựa chọn phân hủy sinh học khi mua sắm.
biodegradable materials
vật liệu phân hủy sinh học
degradable plastics
nhựa phân hủy
degradable waste
chất thải phân hủy
degradable products
sản phẩm phân hủy
degradable packaging
bao bì phân hủy
degradable substances
chất phân hủy
easily degradable
dễ phân hủy
degradable fibers
sợi phân hủy
degradable coatings
lớp phủ phân hủy
degradable chemicals
hóa chất phân hủy
many companies are now producing degradable packaging.
Nhiều công ty hiện đang sản xuất bao bì có thể phân hủy.
degradable materials are better for the environment.
Vật liệu phân hủy sinh học tốt hơn cho môi trường.
she prefers using degradable products in her daily life.
Cô ấy thích sử dụng các sản phẩm phân hủy sinh học trong cuộc sống hàng ngày của mình.
degradable plastics can help reduce pollution.
Nhựa phân hủy sinh học có thể giúp giảm ô nhiễm.
we should promote the use of degradable items.
Chúng ta nên thúc đẩy việc sử dụng các sản phẩm phân hủy sinh học.
the government encourages the adoption of degradable alternatives.
Chính phủ khuyến khích việc áp dụng các lựa chọn thay thế phân hủy sinh học.
degradable waste can break down naturally over time.
Rác thải phân hủy sinh học có thể phân hủy tự nhiên theo thời gian.
she is researching the effects of degradable materials on wildlife.
Cô ấy đang nghiên cứu tác động của vật liệu phân hủy sinh học đến động vật hoang dã.
using degradable utensils can help reduce landfill waste.
Sử dụng đồ dùng phân hủy sinh học có thể giúp giảm lượng chất thải chôn lấp.
many consumers are looking for degradable options when shopping.
Nhiều người tiêu dùng đang tìm kiếm các lựa chọn phân hủy sinh học khi mua sắm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay