dehistoricize

[Mỹ]/[ˌdiːhɪˈstɒrɪzaɪ]/
[Anh]/[ˌdiːhɪˈstɒrɪzaɪ]/

Dịch

v. Loại bỏ hoặc làm mờ bối cảnh lịch sử của một thứ; Trình bày một thứ như thể nó không có sự phát triển hoặc ảnh hưởng lịch sử; Lột bỏ ý nghĩa lịch sử.

Cụm từ & Cách kết hợp

dehistoricize narratives

Loại bỏ bối cảnh lịch sử của các câu chuyện

dehistoricize events

Loại bỏ bối cảnh lịch sử của các sự kiện

dehistoricized accounts

Các bản báo cáo đã loại bỏ bối cảnh lịch sử

dehistoricize memory

Loại bỏ bối cảnh lịch sử của ký ức

dehistoricized view

Quan điểm đã loại bỏ bối cảnh lịch sử

dehistoricize context

Loại bỏ bối cảnh lịch sử

dehistoricized past

Quá khứ đã được loại bỏ bối cảnh lịch sử

Câu ví dụ

we need to dehistoricize the data to focus on current trends.

Chúng ta cần làm phi lịch sử hóa dữ liệu để tập trung vào các xu hướng hiện tại.

the museum exhibit sought to dehistoricize the colonial narrative.

Bản triển lãm của bảo tàng cố gắng làm phi lịch sử hóa câu chuyện thuộc địa.

it's crucial to dehistoricize the analysis when examining long-term impacts.

Rất quan trọng để làm phi lịch sử hóa phân tích khi xem xét tác động dài hạn.

the goal was to dehistoricize the company's image for a younger audience.

Mục tiêu là làm phi lịch sử hóa hình ảnh của công ty để phù hợp với khán giả trẻ hơn.

dehistoricizing the event allows for a more objective assessment.

Làm phi lịch sử hóa sự kiện cho phép đánh giá khách quan hơn.

the research aimed to dehistoricize the concept of national identity.

Nghiên cứu nhằm làm phi lịch sử hóa khái niệm bản sắc dân tộc.

we must dehistoricize the policy to understand its modern relevance.

Chúng ta phải làm phi lịch sử hóa chính sách để hiểu được tính thời sự hiện đại của nó.

the project sought to dehistoricize the traditional understanding of art.

Dự án cố gắng làm phi lịch sử hóa hiểu biết truyền thống về nghệ thuật.

dehistoricizing the argument reveals its underlying assumptions.

Làm phi lịch sử hóa lập luận phơi bày các giả định nền tảng của nó.

the challenge lies in dehistoricizing the narrative without losing context.

Thách thức nằm ở việc làm phi lịch sử hóa câu chuyện mà không làm mất bối cảnh.

it's important to dehistoricize the historical record for new interpretations.

Quan trọng là làm phi lịch sử hóa hồ sơ lịch sử để có những diễn giải mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay