| thì quá khứ | sanitized |
| quá khứ phân từ | sanitized |
| ngôi thứ ba số ít | sanitizes |
| hiện tại phân từ | sanitizing |
sanitized the language in adapting the novel for television.
đã làm sạch ngôn ngữ khi chuyển thể cuốn tiểu thuyết cho truyền hình.
After a week, clean and sanitize the carboy, the bung, the airlock and the plastic tubing.
Sau một tuần, hãy làm sạch và khử trùng bình thủy tinh, nút chai, van một chiều và ống nhựa.
old-established inns that have somehow avoided being bought over and sanitized by the big chains.
những quán trọ lâu đời đã may mắn tránh được việc bị mua lại và tẩy trắng bởi các chuỗi lớn.
sanitized the language in adapting the novel for television.
đã làm sạch ngôn ngữ khi chuyển thể cuốn tiểu thuyết cho truyền hình.
After a week, clean and sanitize the carboy, the bung, the airlock and the plastic tubing.
Sau một tuần, hãy làm sạch và khử trùng bình thủy tinh, nút chai, van một chiều và ống nhựa.
old-established inns that have somehow avoided being bought over and sanitized by the big chains.
những quán trọ lâu đời đã may mắn tránh được việc bị mua lại và tẩy trắng bởi các chuỗi lớn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay