| số nhiều | delinquencies |
juvenile delinquency
tội phạm vị thành niên
We can curb juvenile delinquency by education.
Chúng ta có thể hạn chế sự vi phạm kỷ luật của thanh thiếu niên bằng giáo dục.
he relayed this in such a manner as to imply grave delinquency on the host's part.
anh ta đã chuyển tải điều này theo một cách ngụ ý rằng chủ nhà có hành vi sai trái nghiêm trọng.
The problem of juvenile delinquency presented itself for the attention from the whole society.
Vấn đề về sự thiếu hụt của thanh thiếu niên đã xuất hiện và cần sự chú ý của toàn xã hội.
juvenile delinquency is a growing concern in many communities
Sự thiếu hụt của thanh thiếu niên là một mối quan tâm ngày càng tăng ở nhiều cộng đồng.
preventing delinquency through early intervention programs
Ngăn chặn sự thiếu hụt thông qua các chương trình can thiệp sớm.
delinquency rates have been on the rise in recent years
Tỷ lệ thiếu hụt đã tăng lên trong những năm gần đây.
addressing the root causes of delinquency is crucial for long-term prevention
Giải quyết các nguyên nhân gốc rễ của sự thiếu hụt là rất quan trọng để ngăn chặn lâu dài.
parental involvement is key in reducing delinquency among youth
Sự tham gia của phụ huynh là yếu tố then chốt trong việc giảm thiểu sự thiếu hụt ở thanh thiếu niên.
delinquency can have serious consequences for individuals and society
Sự thiếu hụt có thể có những hậu quả nghiêm trọng cho các cá nhân và xã hội.
community programs play a vital role in preventing juvenile delinquency
Các chương trình cộng đồng đóng vai trò quan trọng trong việc ngăn chặn sự thiếu hụt của thanh thiếu niên.
educational opportunities can help reduce the risk of delinquency
Những cơ hội giáo dục có thể giúp giảm thiểu nguy cơ thiếu hụt.
early detection and intervention are key in addressing delinquency issues
Phát hiện sớm và can thiệp là yếu tố then chốt trong việc giải quyết các vấn đề về sự thiếu hụt.
mental health support is crucial in preventing delinquency among youth
Hỗ trợ sức khỏe tinh thần là rất quan trọng trong việc ngăn chặn sự thiếu hụt ở thanh thiếu niên.
Juvenile delinquency is a serious social problem in this country.
Tội phạm vị thành niên là một vấn đề xã hội nghiêm trọng ở quốc gia này.
Nguồn: High-frequency vocabulary in daily lifeThey are less likely to be involved in delinquency or crime. They are less likely to abuse alcohol.
Họ ít có khả năng tham gia vào hành vi trốn học hoặc tội phạm. Họ ít có khả năng lạm dụng rượu.
Nguồn: VOA Special July 2013 CollectionSo they have to balance the risk of delinquencies with approving enough transactions to cover their costs.
Vì vậy, họ phải cân bằng giữa rủi ro về hành vi trốn học và phê duyệt đủ các giao dịch để trang trải chi phí của họ.
Nguồn: Wall Street JournalThough delinquencies inched up in the fourth quarter, it also contained hope-in the form of a vaccine.
Mặc dù hành vi trốn học đã tăng nhẹ trong quý thứ tư, nhưng nó cũng chứa đựng hy vọng - dưới hình thức của một loại vắc xin.
Nguồn: The Economist (Summary)Another explanation could be based in youth's natural delinquency.
Một lời giải thích khác có thể dựa trên hành vi trốn học tự nhiên của thanh niên.
Nguồn: BBC Learning English (official version)Are business loans going into delinquency and then default?
Các khoản vay kinh doanh có đang chuyển sang hành vi trốn học và sau đó vỡ nợ không?
Nguồn: Financial Times PodcastAmerica is finally waking up to the fact that comic books do not cause juvenile delinquency.
Nước Mỹ cuối cùng cũng đã nhận ra rằng truyện tranh không gây ra tội phạm vị thành niên.
Nguồn: TED Talks (Video Version) May 2018 CollectionYou're already seeing lending going down and credit card delinquencies going up.
Bạn đã thấy các khoản cho vay đang giảm và số lượng người trốn nợ thẻ tín dụng đang tăng.
Nguồn: Money EarthIn America delinquency rates crept up in June for the first time since late 2021.
Ở Mỹ, tỷ lệ trốn học đã tăng vào tháng 6 lần đầu tiên kể từ cuối năm 2021.
Nguồn: Economist Finance and economicsAnd the juvenile delinquency increased there.
Và hành vi trốn học vị thành niên đã tăng ở đó.
Nguồn: Pan Panjuvenile delinquency
tội phạm vị thành niên
We can curb juvenile delinquency by education.
Chúng ta có thể hạn chế sự vi phạm kỷ luật của thanh thiếu niên bằng giáo dục.
he relayed this in such a manner as to imply grave delinquency on the host's part.
anh ta đã chuyển tải điều này theo một cách ngụ ý rằng chủ nhà có hành vi sai trái nghiêm trọng.
The problem of juvenile delinquency presented itself for the attention from the whole society.
Vấn đề về sự thiếu hụt của thanh thiếu niên đã xuất hiện và cần sự chú ý của toàn xã hội.
juvenile delinquency is a growing concern in many communities
Sự thiếu hụt của thanh thiếu niên là một mối quan tâm ngày càng tăng ở nhiều cộng đồng.
preventing delinquency through early intervention programs
Ngăn chặn sự thiếu hụt thông qua các chương trình can thiệp sớm.
delinquency rates have been on the rise in recent years
Tỷ lệ thiếu hụt đã tăng lên trong những năm gần đây.
addressing the root causes of delinquency is crucial for long-term prevention
Giải quyết các nguyên nhân gốc rễ của sự thiếu hụt là rất quan trọng để ngăn chặn lâu dài.
parental involvement is key in reducing delinquency among youth
Sự tham gia của phụ huynh là yếu tố then chốt trong việc giảm thiểu sự thiếu hụt ở thanh thiếu niên.
delinquency can have serious consequences for individuals and society
Sự thiếu hụt có thể có những hậu quả nghiêm trọng cho các cá nhân và xã hội.
community programs play a vital role in preventing juvenile delinquency
Các chương trình cộng đồng đóng vai trò quan trọng trong việc ngăn chặn sự thiếu hụt của thanh thiếu niên.
educational opportunities can help reduce the risk of delinquency
Những cơ hội giáo dục có thể giúp giảm thiểu nguy cơ thiếu hụt.
early detection and intervention are key in addressing delinquency issues
Phát hiện sớm và can thiệp là yếu tố then chốt trong việc giải quyết các vấn đề về sự thiếu hụt.
mental health support is crucial in preventing delinquency among youth
Hỗ trợ sức khỏe tinh thần là rất quan trọng trong việc ngăn chặn sự thiếu hụt ở thanh thiếu niên.
Juvenile delinquency is a serious social problem in this country.
Tội phạm vị thành niên là một vấn đề xã hội nghiêm trọng ở quốc gia này.
Nguồn: High-frequency vocabulary in daily lifeThey are less likely to be involved in delinquency or crime. They are less likely to abuse alcohol.
Họ ít có khả năng tham gia vào hành vi trốn học hoặc tội phạm. Họ ít có khả năng lạm dụng rượu.
Nguồn: VOA Special July 2013 CollectionSo they have to balance the risk of delinquencies with approving enough transactions to cover their costs.
Vì vậy, họ phải cân bằng giữa rủi ro về hành vi trốn học và phê duyệt đủ các giao dịch để trang trải chi phí của họ.
Nguồn: Wall Street JournalThough delinquencies inched up in the fourth quarter, it also contained hope-in the form of a vaccine.
Mặc dù hành vi trốn học đã tăng nhẹ trong quý thứ tư, nhưng nó cũng chứa đựng hy vọng - dưới hình thức của một loại vắc xin.
Nguồn: The Economist (Summary)Another explanation could be based in youth's natural delinquency.
Một lời giải thích khác có thể dựa trên hành vi trốn học tự nhiên của thanh niên.
Nguồn: BBC Learning English (official version)Are business loans going into delinquency and then default?
Các khoản vay kinh doanh có đang chuyển sang hành vi trốn học và sau đó vỡ nợ không?
Nguồn: Financial Times PodcastAmerica is finally waking up to the fact that comic books do not cause juvenile delinquency.
Nước Mỹ cuối cùng cũng đã nhận ra rằng truyện tranh không gây ra tội phạm vị thành niên.
Nguồn: TED Talks (Video Version) May 2018 CollectionYou're already seeing lending going down and credit card delinquencies going up.
Bạn đã thấy các khoản cho vay đang giảm và số lượng người trốn nợ thẻ tín dụng đang tăng.
Nguồn: Money EarthIn America delinquency rates crept up in June for the first time since late 2021.
Ở Mỹ, tỷ lệ trốn học đã tăng vào tháng 6 lần đầu tiên kể từ cuối năm 2021.
Nguồn: Economist Finance and economicsAnd the juvenile delinquency increased there.
Và hành vi trốn học vị thành niên đã tăng ở đó.
Nguồn: Pan PanKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay