conformity

[Mỹ]/kənˈfɔːməti/
[Anh]/kənˈfɔːrməti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự tuân thủ, sự tuân theo; sự đồng ý, sự hòa hợp
Word Forms
số nhiềuconformities

Cụm từ & Cách kết hợp

social conformity

sự tuân thủ xã hội

in conformity with

tính phù hợp với

conformity with

tính phù hợp với

conformity assessment

đánh giá sự phù hợp

in conformity to

tính phù hợp với

certificate of conformity

chứng nhận phù hợp

declaration of conformity

tuyên bố phù hợp

conformity certification

chứng nhận phù hợp

conformity certificate

chứng nhận phù hợp

Câu ví dụ

conformity to regulations.

tính phù hợp với quy định.

conformity to university regulations.

tính phù hợp với quy định của trường đại học.

the goods were in conformity with the contract.

hàng hóa phù hợp với hợp đồng.

Austere officers demand meticulous conformity with military regulations.

Các sĩ quan nghiêm khắc đòi hỏi sự tuân thủ nghiêm ngặt các quy định quân sự.

I acted in conformity with my principles.

Tôi hành động phù hợp với nguyên tắc của mình.

these changes are intended to ensure conformity between all schemes.

những thay đổi này nhằm đảm bảo sự phù hợp giữa tất cả các chương trình.

Cargill Arking assures its product quality and safety in conformity with global uniform standard of Cargill.

Cargill Arking đảm bảo chất lượng và an toàn sản phẩm của mình tuân thủ tiêu chuẩn chung toàn cầu của Cargill.

The drawing method for the double channel impeller is studied.It is found that there is an in-conformity between the dimensions of plane-view and pinacoid-view of fluid cross-section.

Nghiên cứu phương pháp vẽ cho cánh quạt kênh đôi. Phát hiện ra sự không phù hợp giữa kích thước của mặt cắt phẳng và mặt cắt hình nón của mặt cắt chất lỏng.

The company has obtained Certificate of Conformity of Quality System Certification and The International Certification Network (IQNET) which is approbatory by about 28 countries in European area.

Công ty đã đạt được Chứng nhận Tuân thủ của Chứng nhận Hệ thống Chất lượng và Mạng lưới Chứng nhận Quốc tế (IQNET) được chấp thuận bởi khoảng 28 quốc gia ở khu vực châu Âu.

2006 Annual Book of ASTM Standards, Vol. 14.02, General Test Methods; Forensic Psychophysiology; Forensic Sciences; Terminology; Conformity Assessment; Statistical Methods; Nanotechnology

Sách tiêu chuẩn ASTM hàng năm 2006, Tập 14.02, Các phương pháp thử nghiệm chung; Tâm lý học pháp y; Khoa học pháp y; Thuật ngữ; Đánh giá sự phù hợp; Các phương pháp thống kê; Nanotechnology

Ví dụ thực tế

661. I affirmatively confirmed the conformity of the theory with practice.

661. Tôi đã xác nhận sự phù hợp của lý thuyết với thực tế.

Nguồn: Remember 7000 graduate exam vocabulary in 16 days.

Conformity means behaviour that is the same as the way most other people behave.

Conformity có nghĩa là hành vi giống như cách mà hầu hết mọi người khác cư xử.

Nguồn: 6 Minute English

So take steps to avoid conformity.

Vì vậy, hãy thực hiện các bước để tránh sự tuân thủ.

Nguồn: Crash Course: Business in the Workplace

He would live self-sufficiently, close to nature, without materialism, vanity, or conformity.

Anh ấy sẽ sống tự cung tự cấp, gần gũi với thiên nhiên, không có chủ nghĩa vật chất, sự phù phiếm hoặc sự tuân thủ.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Conformity, however, has never been the point.

Tuy nhiên, sự tuân thủ chưa bao giờ là điều quan trọng.

Nguồn: Intermediate English short passage

There was a research on conformity that looked like this.

Có một nghiên cứu về sự tuân thủ như thế này.

Nguồn: Smart Life Encyclopedia

What is wrong with that? I thought we liked conformity.

Điều gì sai ở đó? Tôi cứ nghĩ chúng ta thích sự tuân thủ.

Nguồn: Desperate Housewives Season 4

So there was this kind of sort of self-imposed conformity.

Vì vậy, có một loại sự tự áp đặt sự tuân thủ.

Nguồn: America The Story of Us

The result is conformity. Sometimes conformity has a sordid business interest-the bread and-butter interest-but not in most cases.

Kết quả là sự tuân thủ. Đôi khi sự tuân thủ có một lợi ích kinh doanh đồi bại - lợi ích cơm áo - nhưng không phải trong hầu hết các trường hợp.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 4

The older James taught the younger James that conformity is cowardice.

James già đã dạy James trẻ rằng sự tuân thủ là sự hèn nhát.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay