demarcated

[Mỹ]/ˈdiːmɑːkeɪtɪd/
[Anh]/ˈdiːmɑrˌkeɪtɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. xác định ranh giới hoặc giới hạn của một cái gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

demarcated area

khu vực được xác định

demarcated boundaries

ranh giới được xác định

demarcated zones

vùng được xác định

demarcated lines

đường được xác định

demarcated regions

khu vực được xác định

demarcated space

không gian được xác định

demarcated paths

đường đi được xác định

demarcated limits

giới hạn được xác định

demarcated fields

lĩnh vực được xác định

demarcated sections

phần được xác định

Câu ví dụ

the property is clearly demarcated by a fence.

tài sản được xác định rõ ràng bởi hàng rào.

the boundaries of the park are demarcated on the map.

ranh giới của công viên được xác định trên bản đồ.

the study area was demarcated for the research project.

khu vực nghiên cứu được xác định cho dự án nghiên cứu.

demarcated zones help manage the wildlife reserve effectively.

các khu vực được xác định giúp quản lý khu bảo tồn động vật hoang dã hiệu quả.

each team has a demarcated space to work in.

mỗi đội có một không gian được xác định để làm việc.

the demarcated lines on the field indicate the play areas.

các đường kẻ được xác định trên sân cho biết các khu vực chơi.

we need to ensure that the demarcated areas are respected.

chúng ta cần đảm bảo rằng các khu vực được xác định được tôn trọng.

the demarcated sections of the road are for different traffic types.

các đoạn đường được xác định là dành cho các loại giao thông khác nhau.

in the project, each phase is demarcated for clarity.

trong dự án, mỗi giai đoạn được xác định rõ ràng.

the demarcated areas for camping are well-marked.

các khu vực được xác định để cắm trại được đánh dấu tốt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay