demetallization

[Mỹ]/[ˌdiːˈmɛtəlɪzeɪʃən]/
[Anh]/[ˌdiːˈmɛtəlɪzeɪʃən]/

Dịch

n. Quá trình loại bỏ kim loại khỏi bề mặt hoặc vật liệu.; Quá trình chuyển đổi kim loại sang trạng thái phi kim.
v. Loại bỏ kim loại khỏi bề mặt hoặc vật liệu.; Chuyển đổi kim loại sang trạng thái phi kim.

Cụm từ & Cách kết hợp

demetallization process

quá trình khử kim loại

undergoing demetallization

đang trải qua quá trình khử kim loại

prevent demetallization

ngăn ngừa khử kim loại

demetallization study

nghiên cứu khử kim loại

post-demetallization treatment

xử lý sau khử kim loại

demetallization effect

tác dụng khử kim loại

accelerate demetallization

tăng tốc quá trình khử kim loại

demetallization analysis

phân tích khử kim loại

initial demetallization

khử kim loại ban đầu

complete demetallization

khử kim loại hoàn toàn

Câu ví dụ

the circuit board underwent demetallization during the harsh environmental testing.

bo mạch in đã trải qua quá trình khử kim loại trong quá trình thử nghiệm môi trường khắc nghiệt.

demetallization of the silicon wafer can significantly impact device performance.

khử kim loại trên wafer silicon có thể ảnh hưởng đáng kể đến hiệu suất của thiết bị.

preventing demetallization is crucial for long-term reliability in microelectronics.

ngăn ngừa khử kim loại là rất quan trọng đối với độ tin cậy lâu dài trong vi điện tử.

we studied the mechanisms behind demetallization in aluminum interconnects.

chúng tôi đã nghiên cứu các cơ chế đằng sau quá trình khử kim loại trong các đường dẫn liên kết bằng nhôm.

demetallization can be accelerated by elevated temperatures and humidity.

quá trình khử kim loại có thể được tăng tốc bởi nhiệt độ cao và độ ẩm.

the passivation layer helps to mitigate demetallization effects on the surface.

lớp thụ động hóa giúp giảm thiểu các tác động của quá trình khử kim loại trên bề mặt.

post-etch demetallization is a common concern in semiconductor manufacturing.

khử kim loại sau khi khắc là mối quan tâm phổ biến trong sản xuất chất bán dẫn.

understanding demetallization pathways is key to designing robust devices.

hiểu rõ các con đường khử kim loại là chìa khóa để thiết kế các thiết bị bền vững.

demetallization testing is a standard procedure in our quality control process.

kiểm tra khử kim loại là một quy trình tiêu chuẩn trong quy trình kiểm soát chất lượng của chúng tôi.

the goal is to minimize demetallization and extend the device lifespan.

Mục tiêu là giảm thiểu quá trình khử kim loại và kéo dài tuổi thọ của thiết bị.

electromigration can contribute to demetallization in integrated circuits.

di chuyển điện tử có thể góp phần gây ra quá trình khử kim loại trong các mạch tích hợp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay