demilitarizer

[Mỹ]/[ˈdemɪlɪtərˌaɪzər]/
[Anh]/[ˈdɛmɪlɪtərˌaɪzər]/

Dịch

v. Loại bỏ các thiết bị quân sự, vũ khí hoặc nhân sự khỏi một khu vực; Làm vô hiệu hóa hoặc vô hại các vật liệu quân sự.
adj. Liên quan đến hoặc liên quan đến việc loại bỏ các yếu tố quân sự.
n. Một người hoặc vật loại bỏ các thiết bị quân sự, vũ khí hoặc nhân sự khỏi một khu vực; Một tác nhân hoặc chất được sử dụng để loại bỏ hoặc trung hòa các vật liệu quân sự.

Cụm từ & Cách kết hợp

demilitarizer role

vai trò phi quân sự hóa

acting as demilitarizer

đóng vai trò phi quân sự hóa

demilitarizer efforts

nỗ lực phi quân sự hóa

demilitarizer presence

sự hiện diện phi quân sự hóa

demilitarizer agreement

thỏa thuận phi quân sự hóa

demilitarizer function

chức năng phi quân sự hóa

demilitarizer strategy

chiến lược phi quân sự hóa

demilitarizer task

nhiệm vụ phi quân sự hóa

Câu ví dụ

the demilitarizer efficiently neutralized the ordnance.

Chất khử vũ khí đã vô hiệu hóa hiệu quả các vật liệu nổ.

we need a portable demilitarizer for field operations.

Chúng ta cần một thiết bị khử vũ khí di động cho các hoạt động tại hiện trường.

the military uses a chemical demilitarizer to dispose of explosives.

Lực lượng quân sự sử dụng chất khử vũ khí hóa học để xử lý vật liệu nổ.

testing the demilitarizer's effectiveness is crucial.

Việc kiểm tra hiệu quả của chất khử vũ khí là rất quan trọng.

the demilitarizer processed the chemical weapons safely.

Chất khử vũ khí đã xử lý vũ khí hóa học một cách an toàn.

a new demilitarizer design is under development.

Một thiết kế mới của chất khử vũ khí đang được phát triển.

the demilitarizer's reaction time is impressively fast.

Thời gian phản ứng của chất khử vũ khí nhanh chóng một cách ấn tượng.

proper maintenance of the demilitarizer is essential.

Vận hành và bảo trì đúng cách chất khử vũ khí là rất cần thiết.

the demilitarizer reduced the hazard of the munitions.

Chất khử vũ khí đã giảm nguy hiểm từ các loại đạn dược.

we purchased a state-of-the-art demilitarizer last year.

Chúng tôi đã mua một thiết bị khử vũ khí hiện đại vào năm ngoái.

the demilitarizer's operational range is quite extensive.

Phạm vi hoạt động của chất khử vũ khí là khá rộng.

the team deployed the demilitarizer near the storage site.

Đội ngũ đã triển khai chất khử vũ khí gần khu vực lưu trữ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay