demographic

[Mỹ]/ˌdeməˈɡræfɪk/
[Anh]/ˌdeməˈɡræfɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến đặc điểm dân số.
Word Forms
số nhiềudemographics

Cụm từ & Cách kết hợp

demographic data

dữ liệu nhân khẩu học

demographic trends

xu hướng nhân khẩu học

demographic characteristics

đặc điểm nhân khẩu học

demographic transition

quá trình chuyển đổi nhân khẩu học

demographic structure

cấu trúc nhân khẩu học

Câu ví dụ

the demographic predominance of the Muslims.

sự ưu thế về nhân khẩu học của người Hồi giáo.

the demographic time bomb.

quả bom nhân khẩu học.

the demographics of book buyers.

nhân khẩu học của người mua sách.

the theory of demographic transition

thuyết chuyển đổi nhân khẩu học.

demographic research units in the world

các đơn vị nghiên cứu nhân khẩu học trên thế giới.

the demographic trend is towards an older population.

xu hướng nhân khẩu học là hướng tới dân số già hơn.

The demographics of the Southwest indicate a growing population of older consumers.

Nhân khẩu học của Tây Nam Bộ cho thấy dân số người tiêu dùng lớn tuổi ngày càng tăng.

It mainly researches anthropology, economics, geography, public health, biodemography, population and the environment, economic development and demographic change, etc.

Nó chủ yếu nghiên cứu về nhân học, kinh tế, địa lý, y tế công cộng, thể nhân học, dân số và môi trường, phát triển kinh tế và biến đổi nhân khẩu học, v.v.

In the late nineties, based on reviewing the demographics of students with the lowest averages in the country, critics called the SAT racist, urban-centric and classist.

Vào cuối những năm 90, dựa trên việc xem xét nhân khẩu học của những học sinh có điểm trung bình thấp nhất trong cả nước, các nhà phê bình gọi SAT là phân biệt chủng tộc, tập trung vào đô thị và phân biệt giai cấp.

The occurrence of adverse effects was also recorded.Results: Patients' demographic data, baseline hemodynamic profile and the laryngoscopic time did not differ among the five groups.

Tỷ lệ mắc các tác dụng không mong muốn cũng được ghi nhận. Kết quả: Dữ liệu nhân khẩu học của bệnh nhân, hồ sơ huyết động cơ bản và thời gian nội soi thanh quản không khác biệt giữa năm nhóm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay