ethnicity

[Mỹ]/eθ'nɪsɪtɪ/
[Anh]/ɛθ'nɪsəti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tình trạng chủng tộc; đặc điểm chủng tộc; nguồn gốc chủng tộc.
Word Forms
số nhiềuethnicities

Câu ví dụ

the interrelationship between gender, ethnicity, and class.

mối quan hệ giữa giới tính, dân tộc và tầng lớp.

Ethnicity has a strong influence on community status relations.

Dân tộc có ảnh hưởng mạnh mẽ đến các mối quan hệ địa vị cộng đồng.

In the primary nonresidential expenditure model, income, ethnicity, private or public lands, and forest lands had a significant effect on nonconsumptive wildlife recreation expenditures.

Trong mô hình chi tiêu phi cư trú chính, thu nhập, dân tộc, đất tư hoặc công và đất rừng đã có tác động đáng kể đến chi phí giải trí tham quan động vật hoang dã không tiêu hao.

ethnicity plays a significant role in shaping one's cultural identity

dân tộc đóng một vai trò quan trọng trong việc định hình bản sắc văn hóa của một người.

people often take pride in their ethnicity and cultural heritage

con người thường tự hào về dân tộc và di sản văn hóa của họ.

ethnicity can influence language, traditions, and customs

dân tộc có thể ảnh hưởng đến ngôn ngữ, truyền thống và phong tục.

celebrating diversity means appreciating different ethnicities and backgrounds

tôn vinh sự đa dạng có nghĩa là đánh giá cao những dân tộc và nguồn gốc khác nhau.

ethnicity is just one aspect of a person's identity

dân tộc chỉ là một khía cạnh của bản sắc của một người.

discrimination based on ethnicity is a violation of human rights

phân biệt đối xử dựa trên dân tộc là vi phạm quyền con người.

ethnicity should be celebrated and respected

dân tộc nên được tôn vinh và tôn trọng.

interactions between different ethnicities can lead to cultural exchange and understanding

sự tương tác giữa các dân tộc khác nhau có thể dẫn đến trao đổi văn hóa và thấu hiểu.

ethnicity can be a source of strength and unity within communities

dân tộc có thể là nguồn sức mạnh và đoàn kết trong cộng đồng.

embracing diversity means accepting people of all ethnicities and backgrounds

phong cách đa dạng có nghĩa là chấp nhận mọi người thuộc mọi dân tộc và nguồn gốc.

Ví dụ thực tế

These are the two largest ethnicities in Ethiopia.

Đây là hai dân tộc lớn nhất ở Ethiopia.

Nguồn: NPR News August 2016 Compilation

Observers say militias based on people's ethnicity are arming up and squaring off.

Các quan sát viên cho biết các nhóm bán quân sự dựa trên dân tộc của người dân đang trang bị và đối đầu.

Nguồn: CNN Select March 2017 Collection

Lual is working on a new album, collaborating with producers and singers from the country's various ethnicities.

Lual đang làm việc trên một album mới, hợp tác với các nhà sản xuất và ca sĩ từ các dân tộc khác nhau của đất nước.

Nguồn: VOA Standard Speed Compilation June 2016

My ethnicity is is compressed, as far as I know.

Dân tộc của tôi bị nén lại, theo như tôi biết.

Nguồn: Editing guest room

This president started off dividing us based on race, religion, ethnicity.

Tổng thống này bắt đầu chia chúng tôi dựa trên chủng tộc, tôn giáo và dân tộc.

Nguồn: Connection Magazine

So help us understand how ethnicity comes into play here.

Vậy hãy giúp chúng tôi hiểu cách dân tộc đóng vai trò ở đây.

Nguồn: NPR News August 2016 Compilation

Classifying students by race and ethnicity, treating them differently because of their race and ethnicity is -- it's unfair.

Phân loại học sinh theo chủng tộc và dân tộc, đối xử khác biệt với họ vì chủng tộc và dân tộc của họ là - nó không công bằng.

Nguồn: CNN Listening Compilation November 2022

Bullies made me feel so bad about my ethnicity. Like, I really did internalize that.

Những kẻ bắt nạt khiến tôi cảm thấy rất tệ về dân tộc của mình. Thật đấy, tôi đã thực sự nội hóa điều đó.

Nguồn: Listen to a little bit of fresh news every day.

From Texas and Michigan to Arizona and New York, states broke barriers of ethnicity.

Từ Texas và Michigan đến Arizona và New York, các bang đã phá vỡ các rào cản về dân tộc.

Nguồn: CNN 10 Student English January 2019 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay