dendritic

[Mỹ]/den'dritik,-kəl/
[Anh]/dɛnˈdrɪtɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có cấu trúc phân nhánh giống như cây.

Cụm từ & Cách kết hợp

dendritic morphology

hình thái học tua cuốn

dendritic spines

các gai tận nối

dendritic cells

tế bào tua cuống

dendritic cell

tế bào tua cuốn

dendritic structure

cấu trúc tua cuốn

Câu ví dụ

Objective To improve the anti-tumor effect of dendritic cytoma vaccine (DCV) for finding an effective anti-tumor biotherapy.

Mục tiêu: Cải thiện hiệu quả chống ung thư của vắc-xin tế bào lơ xê đri (DCV) để tìm ra phương pháp sinh học điều trị ung thư hiệu quả.

The results showed that four kinds of HPAM were regularly distributed with different configurations of flowerlike,dendritic and pectine.

Kết quả cho thấy bốn loại HPAM được phân bố đều đặn với các cấu hình khác nhau như hình hoa, hình cành cây và hình pectin.

Dendritic cells play a crucial role in the immune system.

Tế bào lơ xê đri đóng vai trò quan trọng trong hệ thống miễn dịch.

The dendritic pattern of the neuron allows for efficient communication.

Hình thái lơ xê đri của tế bào thần kinh cho phép giao tiếp hiệu quả.

Dendritic spines are small protrusions on dendrites.

Những gai lơ xê đri là những phần nhô ra nhỏ trên các dendra.

The dendritic arborization of a neuron determines its connectivity.

Cấu trúc phân nhánh lơ xê đri của tế bào thần kinh quyết định khả năng kết nối của nó.

Dendritic cells are antigen-presenting cells in the immune system.

Tế bào lơ xê đri là những tế bào trình diện kháng nguyên trong hệ thống miễn dịch.

Dendritic morphology can vary greatly between different cell types.

Hình thái học của tế bào lơ xê đri có thể khác nhau rất nhiều giữa các loại tế bào khác nhau.

The dendritic tree of a neuron receives signals from other neurons.

Cây lơ xê đri của tế bào thần kinh nhận tín hiệu từ các tế bào thần kinh khác.

Dendritic integration is a key process in neural computation.

Tích hợp lơ xê đri là một quá trình quan trọng trong tính toán thần kinh.

Dendritic growth is influenced by various factors in the brain.

Sự phát triển của lơ xê đri bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố trong não.

The dendritic complexity of a neuron can impact its information processing abilities.

Độ phức tạp của lơ xê đri của một tế bào thần kinh có thể ảnh hưởng đến khả năng xử lý thông tin của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay