non-branching

[Mỹ]/[nɒn ˈbræn(t)ʃɪŋ]/
[Anh]/[nɒn ˈbræn(t)ʃɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. Mà không phân nhánh; theo cách tuyến tính.
adj. Không có nhánh; thiếu các phần chia nhỏ hoặc phân nhánh; thiếu các con đường hoặc lựa chọn thay thế; tuyến tính; trong thực vật học, mô tả một thân hoặc rễ không tạo ra các nhánh ngang.

Cụm từ & Cách kết hợp

non-branching tree

Cây không phân nhánh

non-branching path

Con đường không phân nhánh

non-branching behavior

Hành vi không phân nhánh

non-branching structure

Cấu trúc không phân nhánh

non-branching system

Hệ thống không phân nhánh

a non-branching line

Một đường thẳng không phân nhánh

non-branching evolution

Quá trình tiến hóa không phân nhánh

non-branching development

Phát triển không phân nhánh

non-branching approach

Phương pháp không phân nhánh

non-branching process

Quy trình không phân nhánh

Câu ví dụ

the non-branching path offered the quickest route to the summit.

Con đường không phân nhánh cung cấp tuyến đường nhanh nhất lên đỉnh núi.

his career followed a non-branching trajectory, focusing solely on research.

Sự nghiệp của anh ấy đi theo một quỹ đạo không phân nhánh, tập trung hoàn toàn vào nghiên cứu.

the non-branching algorithm provided a consistent, predictable outcome.

Thuật toán không phân nhánh cung cấp một kết quả nhất quán và có thể dự đoán được.

we opted for a non-branching approach to the project to maintain efficiency.

Chúng tôi chọn phương pháp không phân nhánh cho dự án để duy trì hiệu quả.

the non-branching river flowed directly into the ocean.

Dòng sông không phân nhánh chảy trực tiếp vào đại dương.

the non-branching code was easier to debug and maintain.

Đoạn mã không phân nhánh dễ gỡ lỗi và bảo trì hơn.

the non-branching decision ensured a streamlined process.

Quyết định không phân nhánh đảm bảo quy trình được làm gọn.

the non-branching design simplified the user interface significantly.

Thiết kế không phân nhánh đã đơn giản hóa giao diện người dùng một cách đáng kể.

a non-branching strategy was implemented to avoid unnecessary complications.

Một chiến lược không phân nhánh đã được triển khai để tránh những biến phức tạp không cần thiết.

the non-branching structure of the document made it easy to follow.

Cấu trúc không phân nhánh của tài liệu khiến nó dễ theo dõi hơn.

the non-branching system provided a linear and predictable workflow.

Hệ thống không phân nhánh cung cấp quy trình làm việc tuyến tính và có thể dự đoán được.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay