denizens

[Mỹ]/ˈdɛnɪzənz/
[Anh]/ˈdɛnɪzənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.cư dân hoặc người cư trú; từ đã đồng hóa; cư dân
v.thông qua (các từ nước ngoài); định cư

Cụm từ & Cách kết hợp

urban denizens

dân cư đô thị

denizens of darkness

những người sống trong bóng tối

local denizens

dân địa phương

digital denizens

dân số kỹ thuật số

wild denizens

dân hoang dã

denizens of culture

những người yêu thích văn hóa

Câu ví dụ

the city is home to many diverse denizens.

thành phố là nơi sinh sống của nhiều cư dân đa dạng.

denizens of the forest often hide from predators.

những người sinh sống trong rừng thường trốn tránh những kẻ săn mồi.

local denizens are proud of their cultural heritage.

những người sinh sống tại địa phương tự hào về di sản văn hóa của họ.

denizens of the ocean face many challenges.

những người sinh sống ở đại dương phải đối mặt với nhiều thách thức.

the denizens of the city gathered for a festival.

những người sinh sống trong thành phố đã tập hợp lại cho một lễ hội.

many denizens rely on public transportation.

nhiều người sinh sống dựa vào phương tiện giao thông công cộng.

denizens of the digital world communicate online.

những người sinh sống trong thế giới số giao tiếp trực tuyến.

wild denizens adapt to changing environments.

những người sinh sống hoang dã thích nghi với môi trường thay đổi.

the denizens of the neighborhood are friendly.

những người sinh sống trong khu phố rất thân thiện.

artists and musicians are denizens of the creative scene.

các nghệ sĩ và nhạc sĩ là những người sinh sống trong bối cảnh sáng tạo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay