dentist

[Mỹ]/ˈdentɪst/
[Anh]/ˈdentɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.bác sĩ nha khoa;chuyên gia trong việc giải quyết các vấn đề về nha khoa
Word Forms
số nhiềudentists

Câu ví dụ

cut to a dentist's surgery.

cắt sang phòng khám nha khoa.

A dentist draw teeth.

Một nha sĩ vẽ răng.

The dentist took two molars.

Nha sĩ đã lấy hai răng hàm.

a painless visit to the dentist

một lần thăm nha sĩ không đau.

The dentist pulled the tooth.

Nha sĩ đã nhổ răng.

The dentist drilled my tooth.

Nha sĩ đã khoan răng của tôi.

The dentist is treating my teeth.

Nha sĩ đang điều trị răng của tôi.

waited in the dentist's office for an eternity.

Đã chờ trong phòng khám nha sĩ cả một đời.

The dentist deadened the nerve with novocaine.

Bác sĩ nha khoa đã làm tê liệt dây thần kinh bằng novocaine.

A dentist sterilises his instruments.

Một nha sĩ khử trùng dụng cụ của mình.

The dentist said she would do the filling straightaway.

Nha sĩ nói cô ấy sẽ trám răng ngay lập tức.

The dentist could detect no sign of decay in her teeth.

Nha sĩ không phát hiện thấy bất kỳ dấu hiệu nào của sự sâu răng ở răng của cô ấy.

The dentist extracted her wisdom tooth.

Nha sĩ đã nhổ răng khôn của cô ấy.

I must ask the dentist to fit me with some new teeth.

Tôi phải nhờ nha sĩ lắp cho tôi một vài chiếc răng mới.

I went to my dentist to have a tooth taken out.

Tôi đã đến gặp nha sĩ của tôi để nhổ một chiếc răng.

An appointment at the dentist my arse! She’s gone shopping!

Một cuộc hẹn với nha sĩ, thật chẳng ra gì! Cô ấy đã đi mua sắm rồi!

As a matter of course, you should go to the dentist at least once a year.

Theo quy tắc chung, bạn nên đi gặp nha sĩ ít nhất một lần một năm.

I’m glad I’ve got that visit to the dentist out of the way.

Tôi rất vui vì đã xong chuyến đi gặp nha sĩ.

visited the dentist; a priest visiting his parishioners.

đã đến gặp nha sĩ; một mục sư thăm những người giáo dân của mình.

I picked up a free booklet on tooth care at the dentist's.

Tôi đã lấy một cuốn sách nhỏ miễn phí về chăm sóc răng miệng tại nha sĩ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay