depiction

[Mỹ]/dɪˈpɪkʃən/
[Anh]/dɪ'pɪkʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự miêu tả; mô tả.
Word Forms
số nhiềudepictions

Cụm từ & Cách kết hợp

artistic depiction

biểu hiện nghệ thuật

accurate depiction

biểu hiện chính xác

visual depiction

biểu hiện trực quan

Câu ví dụ

The painting provides a vivid depiction of rural life.

Bức tranh cung cấp một mô tả sống động về cuộc sống nông thôn.

The movie's depiction of the war was praised for its realism.

Cách bộ phim mô tả cuộc chiến được ca ngợi vì tính thực tế của nó.

The novel offers a powerful depiction of human emotions.

Cuốn tiểu thuyết mang đến một mô tả mạnh mẽ về cảm xúc của con người.

Her depiction of the character was both moving and convincing.

Cách cô ấy khắc họa nhân vật vừa cảm động vừa thuyết phục.

The artist's depiction of nature was breathtaking.

Cách họa sĩ khắc họa thiên nhiên thật tuyệt vời.

The play's depiction of societal issues was thought-provoking.

Cách vở kịch khắc họa các vấn đề xã hội rất đáng suy nghĩ.

The documentary's depiction of historical events was accurate.

Cách bộ phim tài liệu mô tả các sự kiện lịch sử là chính xác.

The novel's depiction of the protagonist's struggles resonated with readers.

Cách cuốn tiểu thuyết khắc họa những khó khăn của nhân vật chính đã cộng hưởng với độc giả.

The artist's depiction of emotions through colors was innovative.

Cách họa sĩ khắc họa cảm xúc qua màu sắc là một sự đổi mới.

The film's depiction of friendship was heartwarming.

Cách bộ phim khắc họa tình bạn thật ấm áp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay