Revised: What does a person thinks of after becoming a deportee?
Đã sửa đổi: Một người suy nghĩ gì sau khi trở thành người bị trục xuất?
Sexist: What does a person thinks of after he becomes a deportee?
Phân biệt giới tính: Một người suy nghĩ gì sau khi anh ta trở thành người bị trục xuất?
The deportee was sent back to his home country.
Người bị trục xuất đã bị gửi trở lại quê hương của họ.
The government deported the illegal deportee.
Chính phủ đã trục xuất người bị trục xuất bất hợp pháp.
The deportee was separated from their family during the deportation process.
Người bị trục xuất đã bị tách khỏi gia đình trong quá trình trục xuất.
The deportee faced uncertainty about their future after being deported.
Người bị trục xuất phải đối mặt với sự không chắc chắn về tương lai sau khi bị trục xuất.
The deportee was escorted by immigration officials onto the plane.
Người bị trục xuất đã được các quan chức nhập cư hộ tống lên máy bay.
The deportee was detained in a holding facility before being deported.
Người bị trục xuất đã bị giữ tại một cơ sở tạm giữ trước khi bị trục xuất.
The deportee was given a chance to appeal the deportation order.
Người bị trục xuất đã được cho cơ hội kháng cáo quyết định trục xuất.
The deportee was provided with legal assistance during the deportation proceedings.
Người bị trục xuất đã được cung cấp hỗ trợ pháp lý trong quá trình tố tụng trục xuất.
The deportee was not allowed to return to the country for a certain period of time.
Người bị trục xuất không được phép trở lại quốc gia trong một khoảng thời gian nhất định.
The deportee was relieved to finally be reunited with their family after deportation.
Người bị trục xuất rất vui mừng khi cuối cùng đã được đoàn tụ với gia đình sau khi bị trục xuất.
Revised: What does a person thinks of after becoming a deportee?
Đã sửa đổi: Một người suy nghĩ gì sau khi trở thành người bị trục xuất?
Sexist: What does a person thinks of after he becomes a deportee?
Phân biệt giới tính: Một người suy nghĩ gì sau khi anh ta trở thành người bị trục xuất?
The deportee was sent back to his home country.
Người bị trục xuất đã bị gửi trở lại quê hương của họ.
The government deported the illegal deportee.
Chính phủ đã trục xuất người bị trục xuất bất hợp pháp.
The deportee was separated from their family during the deportation process.
Người bị trục xuất đã bị tách khỏi gia đình trong quá trình trục xuất.
The deportee faced uncertainty about their future after being deported.
Người bị trục xuất phải đối mặt với sự không chắc chắn về tương lai sau khi bị trục xuất.
The deportee was escorted by immigration officials onto the plane.
Người bị trục xuất đã được các quan chức nhập cư hộ tống lên máy bay.
The deportee was detained in a holding facility before being deported.
Người bị trục xuất đã bị giữ tại một cơ sở tạm giữ trước khi bị trục xuất.
The deportee was given a chance to appeal the deportation order.
Người bị trục xuất đã được cho cơ hội kháng cáo quyết định trục xuất.
The deportee was provided with legal assistance during the deportation proceedings.
Người bị trục xuất đã được cung cấp hỗ trợ pháp lý trong quá trình tố tụng trục xuất.
The deportee was not allowed to return to the country for a certain period of time.
Người bị trục xuất không được phép trở lại quốc gia trong một khoảng thời gian nhất định.
The deportee was relieved to finally be reunited with their family after deportation.
Người bị trục xuất rất vui mừng khi cuối cùng đã được đoàn tụ với gia đình sau khi bị trục xuất.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay