immigrant

[Mỹ]/ˈɪmɪɡrənt/
[Anh]/ˈɪmɪɡrənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người đến sống vĩnh viễn ở một quốc gia nước ngoài.
Word Forms
số nhiềuimmigrants

Cụm từ & Cách kết hợp

illegal immigrant

người nhập cư bất hợp pháp

undocumented immigrant

người nhập cư bất hợp pháp

immigrant visa

thị thực nhập cư

Câu ví dụ

the influx of immigrants into a country

dòng người nhập cư vào một quốc gia

trying to Americanize the immigrant children.

cố gắng Mỹ hóa con cái của người nhập cư.

exclude immigrants from a country

loại trừ người nhập cư khỏi một quốc gia

Immigrants are integrated into the community.

Người nhập cư được hòa nhập vào cộng đồng.

Immigrants from all over the world populate this city.

Người nhập cư từ khắp nơi trên thế giới sinh sống ở thành phố này.

immigrants applying to regularize their status as residents.

Người nhập cư đang xin thường trú.

European immigrants settled much of Australia.

Người nhập cư châu Âu đã định cư ở nhiều nơi của Úc.

Israel's settlement of immigrants in the occupied territories.

Việc Israel định cư người nhập cư ở các vùng lãnh thổ bị chiếm đóng.

Immigrants who repined for their homeland.

Người nhập cư luôn nhớ về quê hương của họ.

This is a nonimmigrant non-immigrant visa for work in the person's area of special feespecialty.

Đây là thị thực không định cư, không phải là thị thực nhập cư để làm việc trong lĩnh vực chuyên môn đặc biệt của người đó.

Canada has many immigrants from Europe.

Canada có rất nhiều người nhập cư từ châu Âu.

immigrants who were absorbed into the social mainstream.

Người nhập cư được hòa nhập vào dòng chảy xã hội.

Mortality among immigrant groups was higher than average.

Tỷ lệ tử vong trong các nhóm người nhập cư cao hơn mức trung bình.

measures to speed up integration of the country's immigrant population.

Các biện pháp để đẩy nhanh quá trình hòa nhập của người nhập cư trong cả nước.

defrauded the immigrants by selling them worthless land deeds.

đã lừa đảo những người nhập cư bằng cách bán cho họ các giấy tờ chuyển nhượng đất vô giá trị.

The government set a quota on the annual number of immigrants from Italy.

Chính phủ đã đặt ra hạn ngạch về số lượng người nhập cư hàng năm từ Ý.

The speaker argued that more immigrants should be admitted to the country.

Người phát biểu cho rằng nên cho phép nhiều người nhập cư hơn vào quốc gia.

The cafe was a meeting place for the immigrants, a welcome reminder of the tastes of the mother country.

Quán cà phê là một địa điểm gặp gỡ của những người nhập cư, một lời nhắc nhở chào đón về hương vị của quê hương.

But, it will bring negative effects, if they break immigration purpose or unintegrated immigrants are drawn in.

Nhưng, điều đó sẽ mang lại những tác động tiêu cực nếu họ vi phạm mục đích nhập cư hoặc những người nhập cư không hòa nhập bị thu hút.

Immigrants can't work in the United States without a permit.

Người nhập cư không thể làm việc ở Hoa Kỳ nếu không có giấy phép.

Ví dụ thực tế

For decades, authorities labeled them illegal immigrants and denied them citizenship.

Trong nhiều thập kỷ, các nhà chức trách đã gắn nhãn họ là những người nhập cư bất hợp pháp và từ chối quyền quốc tịch.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2017 Collection

Perhaps half of U.S. farm laborers are undocumented immigrants.

Có thể một nửa số công nhân nông trang ở Mỹ là người nhập cư không có giấy tờ.

Nguồn: Past exam papers for English reading comprehension (English II) in the postgraduate entrance examination.

Some countries have more immigrants than locals.

Một số quốc gia có nhiều người nhập cư hơn người bản địa.

Nguồn: Airborne English: Everyone speaks English.

I am actually an immigrant to America.

Thực ra tôi là một người nhập cư đến Mỹ.

Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2022 Collection

Acts heavy weight- He helps human immigrants.

Acts heavy weight - Anh ấy giúp đỡ những người nhập cư.

Nguồn: Lost Girl Season 2

She's an immigrant surrounded by four officers.

Cô ấy là một người nhập cư được bao quanh bởi bốn cảnh sát.

Nguồn: NPR News April 2021 Compilation

Because walking around, I didn't meet any immigrants or refugees.

Vì đi dạo xung quanh, tôi không gặp được bất kỳ người nhập cư hay người tị nạn nào.

Nguồn: TED 2019 Annual Conference (Bilingual)

Do you think that you demonized immigrants?

Bạn có nghĩ rằng bạn đã phỉ báng người nhập cư?

Nguồn: Celebrity Speech Compilation

Frederick Miller was a German immigrant to the United States.

Frederick Miller là một người nhập cư người Đức đến Hoa Kỳ.

Nguồn: VOA Special English: World

Father Ambiorix Rodriguez is an immigrant from the Dominican Republic.

Cha Ambiorix Rodriguez là một người nhập cư đến từ Cộng hòa Dominica.

Nguồn: VOA Special September 2015 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay