| số nhiều | depositions |
sworn deposition
pháp trình tuyên thề
court deposition
pháp trình của tòa án
oral deposition
pháp trình bằng lời
vapor deposition
bốc hơi lắng đọng
chemical vapor deposition
quy trình lắng hơi hóa học
deposition rate
tốc độ lắng đọng
electrochemical deposition
lắng đọng điện hóa
chemical deposition
lắng đọng hóa học
sediment deposition
bồi lắng trầm tích
chemical vapour deposition
lắng đọng hơi hóa học
physical vapor deposition
lắng đọng hơi vật lý
deposition velocity
vận tốc lắng đọng
electrophoretic deposition
lắng đọng điện di
ion deposition
lắng đọng ion
The witness gave a deposition to the court.
Người chứng nhân đã cung cấp lời khai cho tòa án.
The lawyer prepared the deposition for the upcoming trial.
Luật sư đã chuẩn bị lời khai cho phiên tòa sắp tới.
During the deposition, the defendant answered the questions truthfully.
Trong quá trình khai báo, bị cáo đã trả lời các câu hỏi một cách trung thực.
The deposition was recorded for future reference.
Lời khai đã được ghi lại để tham khảo trong tương lai.
The deposition process can be lengthy and tedious.
Quy trình khai báo có thể dài và tẻ nhạt.
The deposition of the witness was crucial for the case.
Lời khai của nhân chứng rất quan trọng đối với vụ án.
The deposition revealed new information about the crime.
Lời khai tiết lộ thông tin mới về tội phạm.
The deposition will be used as evidence in court.
Lời khai sẽ được sử dụng làm bằng chứng tại tòa án.
The attorney cross-examined the witness during the deposition.
Luật sư đã thẩm vấn người chứng nhân trong quá trình khai báo.
The deposition was scheduled for next week.
Phiên khai báo đã được lên lịch cho tuần tới.
Edith will be present at all the depositions.
Edith sẽ có mặt tại tất cả các buổi lấy lời khai.
Nguồn: Out of Control Season 3As a result, bone deposition decreases due to a lack of stress, while resorption increases.
Do đó, sự lắng đọng xương giảm do thiếu áp lực, trong khi sự hấp thụ lại tăng lên.
Nguồn: Osmosis - MusculoskeletalIt wasn't a deposition, but it was similar.
Đó không phải là một buổi lấy lời khai, nhưng nó khá giống.
Nguồn: Actor Dialogue (Bilingual Selection)No, we'll float the prosecution a new suspect and they'll cancel the depositions completely.
Không, chúng ta sẽ đưa cho công tố viên một đối tượng khả nghi mới và họ sẽ hủy bỏ hoàn toàn các buổi lấy lời khai.
Nguồn: Out of Control Season 3Wait... if there's no deposition, then there can be no first chair.
Khoan đã... nếu không có buổi lấy lời khai, thì không thể có vị trí chủ tịch đầu tiên.
Nguồn: Out of Control Season 3People vs. Aaron Brown, deposition, December , .
Mọi người kiện Aaron Brown, lấy lời khai, tháng 12, .
Nguồn: English little tyrantOur discovery process in depositions and document requests...
Quy trình khám phá của chúng tôi trong các buổi lấy lời khai và yêu cầu tài liệu...
Nguồn: Wedding Battle SelectionNow, who's responsible for the Keith deposition?
Giờ thì ai chịu trách nhiệm cho buổi lấy lời khai của Keith?
Nguồn: Modern Family - Season 02I was reading from the transcript for the deposition.
Tôi đang đọc từ bản ghi chép của buổi lấy lời khai.
Nguồn: Go blank axis versionHere's his signature from a court case deposition in 1612.
Đây là chữ ký của anh ấy từ một buổi lấy lời khai trong vụ án tại tòa năm 1612.
Nguồn: Cheddar Science Interpretation (Bilingual Selected)sworn deposition
pháp trình tuyên thề
court deposition
pháp trình của tòa án
oral deposition
pháp trình bằng lời
vapor deposition
bốc hơi lắng đọng
chemical vapor deposition
quy trình lắng hơi hóa học
deposition rate
tốc độ lắng đọng
electrochemical deposition
lắng đọng điện hóa
chemical deposition
lắng đọng hóa học
sediment deposition
bồi lắng trầm tích
chemical vapour deposition
lắng đọng hơi hóa học
physical vapor deposition
lắng đọng hơi vật lý
deposition velocity
vận tốc lắng đọng
electrophoretic deposition
lắng đọng điện di
ion deposition
lắng đọng ion
The witness gave a deposition to the court.
Người chứng nhân đã cung cấp lời khai cho tòa án.
The lawyer prepared the deposition for the upcoming trial.
Luật sư đã chuẩn bị lời khai cho phiên tòa sắp tới.
During the deposition, the defendant answered the questions truthfully.
Trong quá trình khai báo, bị cáo đã trả lời các câu hỏi một cách trung thực.
The deposition was recorded for future reference.
Lời khai đã được ghi lại để tham khảo trong tương lai.
The deposition process can be lengthy and tedious.
Quy trình khai báo có thể dài và tẻ nhạt.
The deposition of the witness was crucial for the case.
Lời khai của nhân chứng rất quan trọng đối với vụ án.
The deposition revealed new information about the crime.
Lời khai tiết lộ thông tin mới về tội phạm.
The deposition will be used as evidence in court.
Lời khai sẽ được sử dụng làm bằng chứng tại tòa án.
The attorney cross-examined the witness during the deposition.
Luật sư đã thẩm vấn người chứng nhân trong quá trình khai báo.
The deposition was scheduled for next week.
Phiên khai báo đã được lên lịch cho tuần tới.
Edith will be present at all the depositions.
Edith sẽ có mặt tại tất cả các buổi lấy lời khai.
Nguồn: Out of Control Season 3As a result, bone deposition decreases due to a lack of stress, while resorption increases.
Do đó, sự lắng đọng xương giảm do thiếu áp lực, trong khi sự hấp thụ lại tăng lên.
Nguồn: Osmosis - MusculoskeletalIt wasn't a deposition, but it was similar.
Đó không phải là một buổi lấy lời khai, nhưng nó khá giống.
Nguồn: Actor Dialogue (Bilingual Selection)No, we'll float the prosecution a new suspect and they'll cancel the depositions completely.
Không, chúng ta sẽ đưa cho công tố viên một đối tượng khả nghi mới và họ sẽ hủy bỏ hoàn toàn các buổi lấy lời khai.
Nguồn: Out of Control Season 3Wait... if there's no deposition, then there can be no first chair.
Khoan đã... nếu không có buổi lấy lời khai, thì không thể có vị trí chủ tịch đầu tiên.
Nguồn: Out of Control Season 3People vs. Aaron Brown, deposition, December , .
Mọi người kiện Aaron Brown, lấy lời khai, tháng 12, .
Nguồn: English little tyrantOur discovery process in depositions and document requests...
Quy trình khám phá của chúng tôi trong các buổi lấy lời khai và yêu cầu tài liệu...
Nguồn: Wedding Battle SelectionNow, who's responsible for the Keith deposition?
Giờ thì ai chịu trách nhiệm cho buổi lấy lời khai của Keith?
Nguồn: Modern Family - Season 02I was reading from the transcript for the deposition.
Tôi đang đọc từ bản ghi chép của buổi lấy lời khai.
Nguồn: Go blank axis versionHere's his signature from a court case deposition in 1612.
Đây là chữ ký của anh ấy từ một buổi lấy lời khai trong vụ án tại tòa năm 1612.
Nguồn: Cheddar Science Interpretation (Bilingual Selected)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay