withdrawal

[Mỹ]/wɪðˈdrɔːəl/
[Anh]/wɪðˈdrɔːəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thu hồi, nhớ lại, rút lui, rút lui, loại bỏ
Word Forms
số nhiềuwithdrawals

Cụm từ & Cách kết hợp

make a withdrawal

rút tiền

troop withdrawal

rút quân

drug withdrawal

ngừng sử dụng thuốc

voluntary withdrawal

tự nguyện rút lui

social withdrawal

rút lui khỏi xã hội

Câu ví dụ

The withdrawal of troops was a strategic decision.

Việc rút quân là một quyết định chiến lược.

She experienced withdrawal symptoms after quitting smoking.

Cô ấy đã trải qua các triệu chứng cai nghiện sau khi bỏ hút thuốc.

The bank charges a fee for every withdrawal made from the ATM.

Ngân hàng tính phí cho mỗi lần rút tiền từ ATM.

He made a withdrawal from his savings account to pay for the new car.

Anh ấy đã rút tiền từ tài khoản tiết kiệm của mình để trả tiền cho chiếc xe mới.

The company announced the withdrawal of their latest product due to safety concerns.

Công ty đã thông báo về việc thu hồi sản phẩm mới nhất của họ vì những lo ngại về an toàn.

The athlete suffered from withdrawal symptoms after stopping the medication.

Vận động viên đã phải chịu các triệu chứng cai nghiện sau khi ngừng dùng thuốc.

The withdrawal of support from key allies weakened their position in the negotiations.

Việc rút lại sự ủng hộ từ các đồng minh chủ chốt đã làm suy yếu vị thế của họ trong đàm phán.

He went through a period of withdrawal when he stopped using social media.

Anh ấy đã trải qua một giai đoạn cai nghiện khi anh ấy ngừng sử dụng mạng xã hội.

The sudden withdrawal of funding left the project in jeopardy.

Việc cắt giảm tài trợ đột ngột đã khiến dự án gặp nguy hiểm.

Withdrawal from the agreement will have serious consequences for both parties.

Việc rút khỏi thỏa thuận sẽ có những hậu quả nghiêm trọng đối với cả hai bên.

Ví dụ thực tế

The opposite of deposit would be withdrawal.

Ngược lại với việc gửi tiền thì là rút tiền.

Nguồn: Lucy’s Day in ESL

Unfortunately though, it's at this point you'll be feeling the withdrawal and cravings.

Tuy nhiên, đến lúc này bạn sẽ bắt đầu cảm thấy sự thèm muốn và mong muốn rút tiền.

Nguồn: Popular Science Essays

Thank you. I want to make a withdrawal of $150.

Cảm ơn bạn. Tôi muốn rút 150 đô la.

Nguồn: 365 Days of English Speaking Essentials: Business English Phrases

The worst thing is the withdrawal.

Điều tồi tệ nhất là sự rút tiền.

Nguồn: Bloomberg Businessweek

The bombing came during the chaotic US withdrawal from Afghanistan.

Vụ đánh bom xảy ra trong quá trình rút quân hỗn loạn của Hoa Kỳ khỏi Afghanistan.

Nguồn: BBC Listening Compilation April 2023

Mr. Trump said the withdrawal would be gradual.

Ông Trump nói rằng việc rút quân sẽ diễn ra dần dần.

Nguồn: BBC Listening December 2018 Collection

And people have experienced caffeine withdrawal for up to three days.

Và mọi người đã trải qua tình trạng thiếu caffeine trong vòng tối đa ba ngày.

Nguồn: Coffee Tasting Guide

Thank you. I want to make a withdrawal of 150 dollars.

Cảm ơn bạn. Tôi muốn rút 150 đô la.

Nguồn: Financial Conversational Practice

The head of U.S. Central Command, General Frank McKenzie, announced the withdrawal.

Người đứng đầu Bộ Tư lệnh Trung ương Hoa Kỳ, Tướng Frank McKenzie, đã thông báo về việc rút quân.

Nguồn: BBC Listening Collection September 2021

And, while quitting may be difficult, the benefits greatly outweigh the initial withdrawal.

Và, trong khi việc từ bỏ có thể khó khăn, những lợi ích vượt xa sự rút lui ban đầu.

Nguồn: AsapSCIENCE - Health

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay