deregulation

[Mỹ]/dɪ'rɛgjʊ,leʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vi phạm quy định, sự bất thường
Word Forms
số nhiềuderegulations

Câu ví dụ

airline deregulation provides a case study of the effects of the internal market.

Việc nới lỏng quy định ngành hàng cung cấp một nghiên cứu điển hình về tác động của thị trường nội bộ.

It wasn't too long ago that deregulation was being hailed as the savior of the savings and loan industry.

Không lâu trước đây, việc nới lỏng quy định được ca ngợi là người cứu tinh của ngành công nghiệp tiết kiệm và cho vay.

deregulation of the telecommunications industry

Việc nới lỏng quy định ngành viễn thông

calls for deregulation of the energy sector

Kêu gọi nới lỏng quy định ngành năng lượng

the effects of financial deregulation

Tác động của việc nới lỏng quy định tài chính

advocates for deregulation of the healthcare system

Ủng hộ việc nới lỏng quy định hệ thống chăm sóc sức khỏe

deregulation of the airline industry

Việc nới lỏng quy định ngành hàng không

the benefits of agricultural deregulation

Lợi ích của việc nới lỏng quy định nông nghiệp

deregulation of the housing market

Việc nới lỏng quy định thị trường nhà ở

the consequences of environmental deregulation

Hệ quả của việc nới lỏng quy định môi trường

calls for deregulation of the banking sector

Kêu gọi nới lỏng quy định ngành ngân hàng

the impact of transportation deregulation

Tác động của việc nới lỏng quy định giao thông vận tải

Ví dụ thực tế

In many cases this means deregulation.

Trong nhiều trường hợp, điều này có nghĩa là nới lỏng quy định.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

Deregulation's been with us since 1978. Why now?

Việc nới lỏng quy định đã diễn ra từ năm 1978. Tại sao bây giờ?

Nguồn: Listen to this 3 Advanced English Listening

Does this suggest that this deregulation doesn't work?

Điều này có nghĩa là việc nới lỏng quy định này không hiệu quả?

Nguồn: NPR News February 2021 Compilation

THE MARKETS LOVED Donald Trump when he was talking deregulation and taxes.

THỊ TRƯỜNG rất thích Donald Trump khi ông ấy nói về việc nới lỏng quy định và thuế.

Nguồn: Time

Supply side economics advocated deregulation and cutting taxes, especially corporate taxes.

Kinh tế vãng lai ủng hộ việc nới lỏng quy định và cắt giảm thuế, đặc biệt là thuế doanh nghiệp.

Nguồn: Economic Crash Course

Executive Orders and acts of deregulation, 66 of which have gone into effect.

Các lệnh điều hành và hành động nới lỏng quy định, trong đó có 66 hành động đã có hiệu lực.

Nguồn: Time

This process is called deregulation, it's happened in many markets from delivering mail to airlines.

Quy trình này được gọi là nới lỏng quy định, nó đã xảy ra ở nhiều thị trường, từ bưu điện đến hàng không.

Nguồn: Economic Crash Course

He accused the Sarkozy government of lighting a powder keg by starting deregulation in the first place.

Ông ta cáo buộc chính phủ Sarkozy đã gây ra một vụ nổ bằng cách bắt đầu nới lỏng quy định trước.

Nguồn: The Economist (Summary)

Despite the steady deregulation of alcohol, for example, drunk driving and underage drinking are at record lows.

Bất chấp việc nới lỏng quy định về rượu liên tục, ví dụ, tai nạn do lái xe say rượu và uống rượu khi còn trẻ vẫn ở mức thấp kỷ lục.

Nguồn: The Economist - International

The report placed some of the blame on the years of deregulation in the financial industry.

Báo cáo cho rằng một phần nguyên nhân là do những năm nới lỏng quy định trong ngành tài chính.

Nguồn: Economic Crash Course

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay