derivatives

[Mỹ]/[ˈderɪvətɪv]/
[Anh]/[ˈdɛrɪvət]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một khoản tiền trả hoặc nhận được do kết quả của một giao dịch; Một sản phẩm có nguồn gốc từ một thứ gì đó; Một biểu thức hoặc hàm toán học thu được từ một thứ khác bằng cách thay thế các biến bằng các biểu thức hoặc hàm khác; Một thứ gì đó có nguồn gốc hoặc xuất phát từ một thứ khác.
v. Có được một thứ gì đó từ một thứ khác; Tính toán đạo hàm của một hàm.

Cụm từ & Cách kết hợp

financial derivatives

các công cụ phái sinh

calculus derivatives

đạo hàm giải tích

derivatives market

thị trường phái sinh

creating derivatives

tạo ra các công cụ phái sinh

complex derivatives

các công cụ phái sinh phức tạp

pricing derivatives

định giá các công cụ phái sinh

derivative securities

các công cụ phái sinh

using derivatives

sử dụng các công cụ phái sinh

derivative risk

rủi ro phái sinh

derivative contracts

hợp đồng phái sinh

Câu ví dụ

the company's derivatives portfolio includes options and futures contracts.

Danh mục các công cụ phái sinh của công ty bao gồm các hợp đồng quyền chọn và tương lai.

understanding derivatives is crucial for risk management in finance.

Hiểu về các công cụ phái sinh rất quan trọng để quản lý rủi ro trong tài chính.

we analyzed the impact of interest rate derivatives on our balance sheet.

Chúng tôi đã phân tích tác động của các công cụ phái sinh lãi suất đối với bảng cân đối kế toán của chúng tôi.

the use of derivatives allowed them to hedge against currency fluctuations.

Việc sử dụng các công cụ phái sinh cho phép họ phòng ngừa rủi ro biến động tỷ giá hối đoái.

the derivatives market can be complex and highly volatile.

Thị trường các công cụ phái sinh có thể phức tạp và rất biến động.

regulatory oversight of derivatives has increased significantly in recent years.

Việc giám sát quy định đối với các công cụ phái sinh đã tăng đáng kể trong những năm gần đây.

they are developing new derivatives to meet evolving client needs.

Họ đang phát triển các công cụ phái sinh mới để đáp ứng nhu cầu khách hàng đang phát triển.

the pricing of derivatives often involves complex mathematical models.

Việc định giá các công cụ phái sinh thường liên quan đến các mô hình toán học phức tạp.

the risk associated with derivatives needs careful assessment.

Rủi ro liên quan đến các công cụ phái sinh cần được đánh giá cẩn thận.

the report detailed the various types of derivatives traded on the exchange.

Báo cáo chi tiết các loại công cụ phái sinh khác nhau được giao dịch trên sàn giao dịch.

the firm specializes in creating and trading exotic derivatives.

Công ty chuyên tạo ra và giao dịch các công cụ phái sinh kỳ lạ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay