business offshoots
các nhánh kinh doanh
cultural offshoots
các nhánh văn hóa
social offshoots
các nhánh xã hội
scientific offshoots
các nhánh khoa học
political offshoots
các nhánh chính trị
economic offshoots
các nhánh kinh tế
environmental offshoots
các nhánh môi trường
artistic offshoots
các nhánh nghệ thuật
technological offshoots
các nhánh công nghệ
educational offshoots
các nhánh giáo dục
many businesses have offshoots that focus on specific markets.
nhiều doanh nghiệp có các công ty con tập trung vào các thị trường cụ thể.
the university's research department has several offshoots in different fields.
phòng nghiên cứu của trường đại học có một số công ty con trong các lĩnh vực khác nhau.
offshoots of the original company have emerged in various countries.
các công ty con của công ty ban đầu đã xuất hiện ở nhiều quốc gia.
her ideas led to several offshoots in the art community.
những ý tưởng của cô ấy đã dẫn đến một số công ty con trong cộng đồng nghệ thuật.
the offshoots of this movement are gaining popularity.
các công ty con của phong trào này đang ngày càng trở nên phổ biến.
there are many offshoots of the original theory that researchers are exploring.
có rất nhiều công ty con của lý thuyết ban đầu mà các nhà nghiên cứu đang khám phá.
startups often create offshoots to innovate and adapt.
các công ty khởi nghiệp thường tạo ra các công ty con để đổi mới và thích ứng.
offshoots of traditional practices can be seen in modern lifestyles.
có thể thấy các công ty con của các phương pháp truyền thống trong lối sống hiện đại.
the organization has several offshoots dedicated to environmental issues.
tổ chức có một số công ty con dành cho các vấn đề môi trường.
offshoots of this technology are being developed for various applications.
các công ty con của công nghệ này đang được phát triển cho nhiều ứng dụng khác nhau.
business offshoots
các nhánh kinh doanh
cultural offshoots
các nhánh văn hóa
social offshoots
các nhánh xã hội
scientific offshoots
các nhánh khoa học
political offshoots
các nhánh chính trị
economic offshoots
các nhánh kinh tế
environmental offshoots
các nhánh môi trường
artistic offshoots
các nhánh nghệ thuật
technological offshoots
các nhánh công nghệ
educational offshoots
các nhánh giáo dục
many businesses have offshoots that focus on specific markets.
nhiều doanh nghiệp có các công ty con tập trung vào các thị trường cụ thể.
the university's research department has several offshoots in different fields.
phòng nghiên cứu của trường đại học có một số công ty con trong các lĩnh vực khác nhau.
offshoots of the original company have emerged in various countries.
các công ty con của công ty ban đầu đã xuất hiện ở nhiều quốc gia.
her ideas led to several offshoots in the art community.
những ý tưởng của cô ấy đã dẫn đến một số công ty con trong cộng đồng nghệ thuật.
the offshoots of this movement are gaining popularity.
các công ty con của phong trào này đang ngày càng trở nên phổ biến.
there are many offshoots of the original theory that researchers are exploring.
có rất nhiều công ty con của lý thuyết ban đầu mà các nhà nghiên cứu đang khám phá.
startups often create offshoots to innovate and adapt.
các công ty khởi nghiệp thường tạo ra các công ty con để đổi mới và thích ứng.
offshoots of traditional practices can be seen in modern lifestyles.
có thể thấy các công ty con của các phương pháp truyền thống trong lối sống hiện đại.
the organization has several offshoots dedicated to environmental issues.
tổ chức có một số công ty con dành cho các vấn đề môi trường.
offshoots of this technology are being developed for various applications.
các công ty con của công nghệ này đang được phát triển cho nhiều ứng dụng khác nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay