offshoots

[Mỹ]/ˈɒfʃuːts/
[Anh]/ˈɔfʃuts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cành hoặc chồi mọc từ thân chính của một cây.

Cụm từ & Cách kết hợp

business offshoots

các nhánh kinh doanh

cultural offshoots

các nhánh văn hóa

social offshoots

các nhánh xã hội

scientific offshoots

các nhánh khoa học

political offshoots

các nhánh chính trị

economic offshoots

các nhánh kinh tế

environmental offshoots

các nhánh môi trường

artistic offshoots

các nhánh nghệ thuật

technological offshoots

các nhánh công nghệ

educational offshoots

các nhánh giáo dục

Câu ví dụ

many businesses have offshoots that focus on specific markets.

nhiều doanh nghiệp có các công ty con tập trung vào các thị trường cụ thể.

the university's research department has several offshoots in different fields.

phòng nghiên cứu của trường đại học có một số công ty con trong các lĩnh vực khác nhau.

offshoots of the original company have emerged in various countries.

các công ty con của công ty ban đầu đã xuất hiện ở nhiều quốc gia.

her ideas led to several offshoots in the art community.

những ý tưởng của cô ấy đã dẫn đến một số công ty con trong cộng đồng nghệ thuật.

the offshoots of this movement are gaining popularity.

các công ty con của phong trào này đang ngày càng trở nên phổ biến.

there are many offshoots of the original theory that researchers are exploring.

có rất nhiều công ty con của lý thuyết ban đầu mà các nhà nghiên cứu đang khám phá.

startups often create offshoots to innovate and adapt.

các công ty khởi nghiệp thường tạo ra các công ty con để đổi mới và thích ứng.

offshoots of traditional practices can be seen in modern lifestyles.

có thể thấy các công ty con của các phương pháp truyền thống trong lối sống hiện đại.

the organization has several offshoots dedicated to environmental issues.

tổ chức có một số công ty con dành cho các vấn đề môi trường.

offshoots of this technology are being developed for various applications.

các công ty con của công nghệ này đang được phát triển cho nhiều ứng dụng khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay