derrota

[Mỹ]/dɪəˈrəʊtə/
[Anh]/dɪˈroʊtə/

Dịch

n. thất bại; mất mát (đặc biệt là thất bại nặng nề hoặc áp đảo)
v. đánh bại; đè bẹp; chiến thắng

Câu ví dụ

the team suffered a devastating derrota in the final match.

Đội bóng đã chịu một thất bại thảm khốc trong trận đấu cuối cùng.

she refused to accept her derrota and trained harder than ever.

Cô từ chối chấp nhận thất bại của mình và tập luyện chăm chỉ hơn bao giờ hết.

the general inflicted a crushing derrota on the enemy forces.

Đại tá đã gây ra một thất bại nặng nề cho lực lượng địch.

after three consecutive derrotas, the boxer finally won a championship.

Sau ba thất bại liên tiếp, võ sĩ cuối cùng đã giành được chức vô địch.

the politician acknowledged his electoral derrota with grace and dignity.

Chính trị gia đã thừa nhận thất bại bầu cử của mình một cách thanh nhã và trang trọng.

they considered their derrota a valuable lesson for future battles.

Họ coi thất bại của mình là một bài học quý giá cho các trận chiến tương lai.

the army returned home after the humiliating derrota at the border.

Lực lượng quân sự trở về nhà sau thất bại nhục nhã tại biên giới.

his tropas faced complete derrota despite fighting bravely all night.

Lực lượng của anh đã phải đối mặt với thất bại hoàn toàn mặc dù đã chiến đấu dũng cảm suốt đêm.

the empire never recovered from that terrible derrota in the southern territories.

Nhà nước không bao giờ phục hồi được sau thất bại kinh khủng đó ở vùng lãnh thổ phía nam.

she tasted derrota for the first time when her proposal was rejected unanimously.

Cô lần đầu tiên nếm trải thất bại khi đề xuất của cô bị từ chối một cách đồng thuận.

the defeat marked the beginning of their decline after years of victories.

Thất bại đánh dấu sự khởi đầu của sự suy tàn sau nhiều năm chiến thắng.

he swallowed his derrota and congratulated the winner sincerely.

Anh nuốt lấy thất bại của mình và chân thành chúc mừng người chiến thắng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay