descensus

[Mỹ]/dɪˈsɛn.səs/
[Anh]/dɪˈsɛn.səs/

Dịch

n.hành động giảm xuống; trạng thái bị hạ thấp
Word Forms
số nhiềudescensuss

Cụm từ & Cách kết hợp

descensus vitae

descensus vitae

descensus ad inferos

descensus ad inferos

descensus mortis

descensus mortis

descensus animae

descensus animae

descensus in abyssum

descensus in abyssum

descensus ad terram

descensus ad terram

descensus ad aquas

descensus ad aquas

descensus ad mortem

descensus ad mortem

descensus in tenebris

descensus in tenebris

descensus ad abyssum

descensus ad abyssum

Câu ví dụ

the descensus of the river is steep in this area.

độ dốc của dòng sông ở khu vực này rất lớn.

we studied the descensus of the ancient civilization.

chúng tôi nghiên cứu sự suy tàn của nền văn minh cổ đại.

his descensus into despair was gradual.

sự rơi vào tuyệt vọng của anh ấy là một quá trình dần dần.

the descensus of the mountain is challenging for hikers.

độ dốc của ngọn núi là một thử thách đối với những người đi bộ đường dài.

her descensus from grace was shocking to everyone.

sự sa sút của cô ấy từ vinh quang là một cú sốc đối với tất cả mọi người.

they documented the descensus of the species in the region.

họ ghi lại sự suy giảm của loài trong khu vực.

the descensus of the economy affected many families.

sự suy giảm của nền kinh tế đã ảnh hưởng đến nhiều gia đình.

his descensus into addiction was a painful journey.

sự rơi vào nghiện ngập của anh ấy là một hành trình đau đớn.

the descensus of the sun marked the end of the day.

sự lặn của mặt trời đánh dấu sự kết thúc của ngày.

she felt the descensus of her energy after a long day.

cô ấy cảm thấy sự suy giảm năng lượng của mình sau một ngày dài.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay