desensitizers

[Mỹ]/[ˈdesənˌsaɪzəz]/
[Anh]/[ˈdɛsənˌsaɪzərz]/

Dịch

n. Một chất hoặc tác nhân làm giảm tính nhạy cảm; Người trở nên kém nhạy cảm hơn với các kích thích do tiếp xúc lặp đi lặp lại.
v. Làm giảm tính nhạy cảm đối với một thứ gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

desensitizers reduce

Chất làm giảm nhạy cảm làm giảm

using desensitizers

Sử dụng chất làm giảm nhạy cảm

desensitizers prevent

Chất làm giảm nhạy cảm ngăn ngừa

sensitizers vs. desensitizers

Chất gây nhạy cảm so với chất làm giảm nhạy cảm

desensitizers block

Chất làm giảm nhạy cảm ngăn chặn

Câu ví dụ

the constant exposure to violence can act as a desensitizer to suffering.

Sự tiếp xúc liên tục với bạo lực có thể đóng vai trò như một chất làm giảm cảm xúc đối với nỗi đau.

we need to be aware of how media can function as a desensitizer to social issues.

Chúng ta cần nhận thức được cách mà phương tiện truyền thông có thể đóng vai trò như một chất làm giảm cảm xúc đối với các vấn đề xã hội.

the goal is to prevent desensitizers from impacting the empathy of young children.

Mục tiêu là ngăn chặn các chất làm giảm cảm xúc ảnh hưởng đến sự đồng cảm của trẻ nhỏ.

repeated exposure to stressful situations can lead to emotional desensitizers.

Sự tiếp xúc lặp đi lặp lại với các tình huống căng thẳng có thể dẫn đến các chất làm giảm cảm xúc.

the study investigated the role of desensitizers in aggressive behavior.

Nghiên cứu đã điều tra vai trò của các chất làm giảm cảm xúc trong hành vi bạo lực.

it's important to counter the effects of desensitizers in news reporting.

Việc chống lại tác động của các chất làm giảm cảm xúc trong báo chí là rất quan trọng.

the film aimed to avoid becoming a desensitizer to the horrors of war.

Bộ phim nhằm tránh trở thành một chất làm giảm cảm xúc đối với nỗi kinh hoàng của chiến tranh.

understanding the mechanisms of desensitizers is crucial for mental health.

Hiểu rõ cơ chế của các chất làm giảm cảm xúc là rất quan trọng đối với sức khỏe tinh thần.

social media algorithms can inadvertently create echo chambers and act as desensitizers.

Các thuật toán mạng xã hội có thể vô tình tạo ra các phòng cộng hưởng và đóng vai trò như các chất làm giảm cảm xúc.

we must actively challenge desensitizers to maintain a sense of outrage.

Chúng ta phải tích cực thách thức các chất làm giảm cảm xúc để duy trì cảm giác phẫn nộ.

the campaign sought to raise awareness about the dangers of desensitizers in society.

Chiến dịch nhằm nâng cao nhận thức về mối nguy hiểm của các chất làm giảm cảm xúc trong xã hội.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay