deserialization

[Mỹ]/[ˌdiːˈsɪərɪəlaɪˈzeɪʃən]/
[Anh]/[ˌdiːˌsɪərɪəlaɪˈzeɪʃən]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Quy trình chuyển đổi một cấu trúc dữ liệu tuần tự hoặc định dạng tệp thành một đối tượng; Hành động khôi phục dữ liệu về dạng ban đầu.
v. Chuyển đổi dữ liệu tuần tự thành một đối tượng; Khôi phục dữ liệu về dạng ban đầu.

Cụm từ & Cách kết hợp

deserialization process

quy trình deserialization

deserialization error

lỗi deserialization

fast deserialization

deserialization nhanh

deserialization library

thư viện deserialization

successful deserialization

deserialization thành công

deserialization format

định dạng deserialization

deserialization time

thời gian deserialization

deserialization code

mã deserialization

deserialization test

bài kiểm tra deserialization

Câu ví dụ

we need to perform deserialization of the json data.

Chúng ta cần thực hiện khử tuần tự hóa dữ liệu JSON.

successful deserialization is crucial for data integrity.

Việc khử tuần tự hóa thành công là rất quan trọng đối với tính toàn vẹn dữ liệu.

the deserialization process can be computationally expensive.

Quá trình khử tuần tự hóa có thể tốn nhiều tài tính toán.

error handling during deserialization is essential.

Xử lý lỗi trong quá trình khử tuần tự hóa là điều cần thiết.

fast deserialization is vital for real-time applications.

Việc khử tuần tự hóa nhanh chóng là rất quan trọng đối với các ứng dụng thời gian thực.

we use a library for efficient xml deserialization.

Chúng tôi sử dụng một thư viện để khử tuần tự hóa XML hiệu quả.

secure deserialization prevents malicious code injection.

Việc khử tuần tự hóa an toàn ngăn chặn việc tiêm mã độc hại.

the system supports various formats for deserialization.

Hệ thống hỗ trợ nhiều định dạng khác nhau để khử tuần tự hóa.

after serialization, we need to perform deserialization.

Sau khi tuần tự hóa, chúng ta cần thực hiện khử tuần tự hóa.

robust deserialization handles unexpected data gracefully.

Việc khử tuần tự hóa mạnh mẽ xử lý dữ liệu không mong muốn một cách duyên dáng.

we validated the data after deserialization completely.

Chúng tôi đã xác thực dữ liệu sau khi khử tuần tự hóa hoàn toàn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay