| số nhiều | deserters |
deserters from the army.
những kẻ đào ngũ khỏi quân đội.
to follow the line of “recruiting deserters and accepting mutineers”
tuân theo đường lối “tuyển mộ những kẻ đào ngũ và chấp nhận những kẻ nổi loạn”
The deserter was caught and brought back to face punishment.
Tên đào ngũ đã bị bắt và bị đưa trở lại để chịu hình phạt.
He was labeled a deserter for abandoning his post during the battle.
Hắn bị gắn mác là kẻ đào ngũ vì đã bỏ rơi vị trí của mình trong trận chiến.
The army is actively searching for the deserter who fled last night.
Quân đội đang tích cực tìm kiếm tên đào ngũ đã trốn thoát vào đêm qua.
The deserter's actions put his comrades in danger.
Hành động của kẻ đào ngũ đã khiến đồng đội của hắn gặp nguy hiểm.
The deserter's family was ashamed of his actions.
Gia đình kẻ đào ngũ xấu hổ vì hành động của hắn.
The deserter regretted his decision to abandon his duty.
Kẻ đào ngũ hối hận vì đã quyết định bỏ rơi nhiệm vụ của mình.
The deserter disappeared into the night, leaving behind confusion and anger.
Tên đào ngũ biến mất vào đêm tối, để lại sự bối rối và tức giận.
The deserter's name was added to the list of dishonorable discharges.
Tên của kẻ đào ngũ đã được thêm vào danh sách những người bị loại khỏi quân đội một cách không danh dự.
The deserter's actions betrayed the trust of his fellow soldiers.
Hành động của kẻ đào ngũ đã phản bội niềm tin của những người lính khác.
The deserter fled to a neighboring country to avoid capture.
Tên đào ngũ đã trốn sang một quốc gia láng giềng để tránh bị bắt.
deserters from the army.
những kẻ đào ngũ khỏi quân đội.
to follow the line of “recruiting deserters and accepting mutineers”
tuân theo đường lối “tuyển mộ những kẻ đào ngũ và chấp nhận những kẻ nổi loạn”
The deserter was caught and brought back to face punishment.
Tên đào ngũ đã bị bắt và bị đưa trở lại để chịu hình phạt.
He was labeled a deserter for abandoning his post during the battle.
Hắn bị gắn mác là kẻ đào ngũ vì đã bỏ rơi vị trí của mình trong trận chiến.
The army is actively searching for the deserter who fled last night.
Quân đội đang tích cực tìm kiếm tên đào ngũ đã trốn thoát vào đêm qua.
The deserter's actions put his comrades in danger.
Hành động của kẻ đào ngũ đã khiến đồng đội của hắn gặp nguy hiểm.
The deserter's family was ashamed of his actions.
Gia đình kẻ đào ngũ xấu hổ vì hành động của hắn.
The deserter regretted his decision to abandon his duty.
Kẻ đào ngũ hối hận vì đã quyết định bỏ rơi nhiệm vụ của mình.
The deserter disappeared into the night, leaving behind confusion and anger.
Tên đào ngũ biến mất vào đêm tối, để lại sự bối rối và tức giận.
The deserter's name was added to the list of dishonorable discharges.
Tên của kẻ đào ngũ đã được thêm vào danh sách những người bị loại khỏi quân đội một cách không danh dự.
The deserter's actions betrayed the trust of his fellow soldiers.
Hành động của kẻ đào ngũ đã phản bội niềm tin của những người lính khác.
The deserter fled to a neighboring country to avoid capture.
Tên đào ngũ đã trốn sang một quốc gia láng giềng để tránh bị bắt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay