desktops

[Mỹ]/[ˈdesktɒps]/
[Anh]/[ˈdɛskˌtɑːps]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Máy tính cá nhân, thường được sử dụng trên bàn làm việc.; (số nhiều của desktop) Một máy tính được sử dụng cho các tác vụ cá nhân.; Bề mặt trên của bàn làm việc.

Cụm từ & Cách kết hợp

new desktops

máy tính để bàn mới

buying desktops

mua máy tính để bàn

used desktops

máy tính để bàn đã qua sử dụng

powerful desktops

máy tính để bàn mạnh mẽ

gaming desktops

máy tính để bàn chơi game

desktop computers

máy tính để bàn

desktop space

không gian để bàn

desktop apps

ứng dụng để bàn

desktop themes

giao diện máy tính để bàn

desktop support

hỗ trợ máy tính để bàn

Câu ví dụ

we upgraded our office desktops to faster models.

Chúng tôi đã nâng cấp máy tính để bàn văn phòng của mình lên các mẫu nhanh hơn.

many people still prefer desktops over laptops for gaming.

Nhiều người vẫn thích máy tính để bàn hơn máy tính xách tay để chơi game.

the company provides desktops with large monitors for employees.

Công ty cung cấp máy tính để bàn có màn hình lớn cho nhân viên.

he built his own custom desktops with high-end components.

Anh ấy đã tự mình xây dựng các máy tính để bàn tùy chỉnh với các linh kiện cao cấp.

the it department manages all the desktops on the network.

Bộ phận IT quản lý tất cả máy tính để bàn trên mạng.

we need to purchase new desktops for the marketing team.

Chúng tôi cần mua máy tính để bàn mới cho nhóm marketing.

the desktops in the lab are used for scientific research.

Máy tính để bàn trong phòng thí nghiệm được sử dụng cho nghiên cứu khoa học.

the price of desktops varies depending on the specifications.

Giá của máy tính để bàn khác nhau tùy thuộc vào thông số kỹ thuật.

he troubleshoots desktop issues remotely for clients.

Anh ấy khắc phục sự cố máy tính để bàn từ xa cho khách hàng.

the desktops were installed with the latest security updates.

Máy tính để bàn đã được cài đặt các bản cập nhật bảo mật mới nhất.

we recycle old desktops to reduce electronic waste.

Chúng tôi tái chế máy tính để bàn cũ để giảm thiểu chất thải điện tử.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay