desoxygenation

[Mỹ]/ˌdiːsˌɒksɪdʒəˈneɪʃən/
[Anh]/ˌdiːsˌɑːksɪdʒəˈneɪʃən/

Dịch

n. sự khử oxy; việc loại bỏ oxy; quá trình hoặc hành động khử oxy (hóa học)

Cụm từ & Cách kết hợp

desoxygenation process

quá trình khử oxy

rapid desoxygenation

khử oxy nhanh

desoxygenation occurs

khử oxy xảy ra

prevent desoxygenation

ngăn ngừa khử oxy

desoxygenation rate

tốc độ khử oxy

desoxygenation levels

mức độ khử oxy

desoxygenation effects

tác dụng của khử oxy

desoxygenation therapy

điều trị khử oxy

Câu ví dụ

rapid desoxygenation of the water stressed the fish overnight.

Quá trình khử oxy nhanh chóng của nước đã làm căng thẳng cá trong suốt đêm.

the lab measured desoxygenation rates under low-light conditions.

Phòng thí nghiệm đã đo tốc độ khử oxy dưới điều kiện ánh sáng yếu.

seasonal warming accelerates desoxygenation in deep lakes.

Nóng lên theo mùa làm tăng tốc độ khử oxy trong các hồ sâu.

engineers monitored desoxygenation levels throughout the treatment process.

Kỹ sư theo dõi mức độ khử oxy trong suốt quá trình xử lý.

the report links coastal desoxygenation to nutrient pollution.

Báo cáo liên kết khử oxy ven biển với ô nhiễm chất dinh dưỡng.

sudden desoxygenation can trigger mass mortality events in aquaculture.

Khử oxy đột ngột có thể gây ra các sự kiện tử vong hàng loạt trong nuôi trồng thủy sản.

policies aim to reduce desoxygenation by cutting fertilizer runoff.

Các chính sách nhằm giảm khử oxy bằng cách cắt giảm lượng phân bón tràn ra.

scientists used sensors to map desoxygenation hotspots along the estuary.

Các nhà khoa học đã sử dụng cảm biến để lập bản đồ các điểm nóng khử oxy dọc theo cửa sông.

prolonged desoxygenation alters the microbial community in sediments.

Khử oxy kéo dài làm thay đổi cộng đồng vi sinh vật trong trầm tích.

they observed progressive desoxygenation during the algal bloom.

Họ quan sát thấy quá trình khử oxy dần dần trong thời kỳ bùng phát tảo.

models predict widespread desoxygenation in the open ocean this century.

Các mô hình dự đoán sự khử oxy rộng khắp trong đại dương mở trong thế kỷ này.

managers issued advisories after severe desoxygenation was detected near shore.

Các nhà quản lý đã ban hành các khuyến cáo sau khi phát hiện khử oxy nghiêm trọng gần bờ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay