| số nhiều | respirations |
respiration rate
tốc độ thở
artificial respiration
thở máy
respiration valve
van thở
Respiration becomes difficult at great heights.
Quá trình hô hấp trở nên khó khăn ở độ cao lớn.
They tried artificial respiration but it was of no avail.
Họ đã thử hô hấp nhân tạo nhưng không có tác dụng.
They made frequent checks on his respiration,pulse and blood.
Họ thường xuyên kiểm tra nhịp thở, mạch và máu của anh ấy.
The responses of respiration to hypoxia is diphase,that is respiratory excitatory at first,then respiratory depression.
Phản ứng của hô hấp với tình trạng thiếu oxy là hai pha,tức là hô hấp kích thích ban đầu,sau đó là suy hô hấp.
Objective To study the application of dual-frequency impedance pneumography and adaptive filter for reducing motion artifacts in respiration monitoring.
Mục tiêu Nghiên cứu ứng dụng của phép đo trở kháng hai tần số và bộ lọc thích ứng để giảm nhiễu chuyển động trong giám sát hô hấp.
all patients were bitten by chigger and had symptoms of fever, chest distress, dyspneic respiration, cough;
Tất cả bệnh nhân đều bị muỗi đốt và có các triệu chứng sốt, khó chịu ở ngực, khó thở, ho;
A disquisitive comprehensive experiment was designed about the influence of water stress on water, photosynthesis and respiration of plants.
Một thí nghiệm toàn diện và mang tính tranh luận đã được thiết kế về ảnh hưởng của hạn chế nước đối với nước, quang hợp và hô hấp của thực vật.
Whereas cellular respiration is highly exergonic and releases energy, photosynthesis requires energy and is highly endergonic.
Trong khi hô hấp tế bào là quá trình tỏa nhiệt cao và giải phóng năng lượng, thì quang hợp cần năng lượng và là quá trình thu năng lượng cao.
Abstract: Objective To study the application of dual-frequency impedance pneumography and adaptive filter for reducing motion artifacts in respiration monitoring.
Tóm tắt: Mục tiêu Nghiên cứu ứng dụng của phép đo trở kháng hai tần số và bộ lọc thích ứng để giảm nhiễu chuyển động trong giám sát hô hấp.
The results showed as follows: low temperature or packing with polyethylene film bag with silicone rubber window pouch could decrease respiration rate of chinquapin fruit.
Kết quả cho thấy như sau: nhiệt độ thấp hoặc đóng gói với túi phim polyethylene có cửa sổ cao su silicone có thể làm giảm tốc độ hô hấp của quả chinquapin.
Results: Mecloqualone and diazepam group underwent shorter time from giving drug to getting anesthesic effects and shorter anethetic phase, besides it did not inhibit respiration system ...
Kết quả: Nhóm Mecloqualone và diazepam trải qua thời gian ngắn hơn từ khi dùng thuốc đến khi có tác dụng gây mê và giai đoạn gây mê ngắn hơn, hơn nữa nó không ức chế hệ hô hấp...
respiration rate
tốc độ thở
artificial respiration
thở máy
respiration valve
van thở
Respiration becomes difficult at great heights.
Quá trình hô hấp trở nên khó khăn ở độ cao lớn.
They tried artificial respiration but it was of no avail.
Họ đã thử hô hấp nhân tạo nhưng không có tác dụng.
They made frequent checks on his respiration,pulse and blood.
Họ thường xuyên kiểm tra nhịp thở, mạch và máu của anh ấy.
The responses of respiration to hypoxia is diphase,that is respiratory excitatory at first,then respiratory depression.
Phản ứng của hô hấp với tình trạng thiếu oxy là hai pha,tức là hô hấp kích thích ban đầu,sau đó là suy hô hấp.
Objective To study the application of dual-frequency impedance pneumography and adaptive filter for reducing motion artifacts in respiration monitoring.
Mục tiêu Nghiên cứu ứng dụng của phép đo trở kháng hai tần số và bộ lọc thích ứng để giảm nhiễu chuyển động trong giám sát hô hấp.
all patients were bitten by chigger and had symptoms of fever, chest distress, dyspneic respiration, cough;
Tất cả bệnh nhân đều bị muỗi đốt và có các triệu chứng sốt, khó chịu ở ngực, khó thở, ho;
A disquisitive comprehensive experiment was designed about the influence of water stress on water, photosynthesis and respiration of plants.
Một thí nghiệm toàn diện và mang tính tranh luận đã được thiết kế về ảnh hưởng của hạn chế nước đối với nước, quang hợp và hô hấp của thực vật.
Whereas cellular respiration is highly exergonic and releases energy, photosynthesis requires energy and is highly endergonic.
Trong khi hô hấp tế bào là quá trình tỏa nhiệt cao và giải phóng năng lượng, thì quang hợp cần năng lượng và là quá trình thu năng lượng cao.
Abstract: Objective To study the application of dual-frequency impedance pneumography and adaptive filter for reducing motion artifacts in respiration monitoring.
Tóm tắt: Mục tiêu Nghiên cứu ứng dụng của phép đo trở kháng hai tần số và bộ lọc thích ứng để giảm nhiễu chuyển động trong giám sát hô hấp.
The results showed as follows: low temperature or packing with polyethylene film bag with silicone rubber window pouch could decrease respiration rate of chinquapin fruit.
Kết quả cho thấy như sau: nhiệt độ thấp hoặc đóng gói với túi phim polyethylene có cửa sổ cao su silicone có thể làm giảm tốc độ hô hấp của quả chinquapin.
Results: Mecloqualone and diazepam group underwent shorter time from giving drug to getting anesthesic effects and shorter anethetic phase, besides it did not inhibit respiration system ...
Kết quả: Nhóm Mecloqualone và diazepam trải qua thời gian ngắn hơn từ khi dùng thuốc đến khi có tác dụng gây mê và giai đoạn gây mê ngắn hơn, hơn nữa nó không ức chế hệ hô hấp...
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay