destabilization

[Mỹ]/diːsteɪbɪlaɪ'zeɪʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự rối loạn, sự không ổn định
Word Forms
số nhiềudestabilizations

Câu ví dụ

The course emphasizes on the explanation about the basic principle of the twisting destabilization and the crankle destabilization.

Khóa học nhấn mạnh vào việc giải thích về nguyên tắc cơ bản của sự mất ổn định xoắn và sự mất ổn định cuộn.

Background— Cathepsin K (CatK), a potent elastinolytic and collagenolytic cysteine protease, likely participates in the evolution and destabilization of atherosclerotic plaques.

Bối cảnh - Cathepsin K (CatK), một cysteine protease elastinolytic và collagenolytic mạnh mẽ, có khả năng tham gia vào sự tiến hóa và mất ổn định của các mảng xơ vữa động mạch.

Objective To observe the effect of panaxadiol saponins (PDS) on intellectual decline and cerebral lesion induced by destabilization of cervical vertebra in mice.

Mục tiêu: Quan sát tác dụng của saponin panaxadiol (PDS) đối với sự suy giảm trí tuệ và tổn thương não do mất ổn định cột sống cổ ở chuột.

Political destabilization can lead to social unrest.

Sự mất ổn định chính trị có thể dẫn đến bất ổn xã hội.

Economic destabilization may result in inflation and unemployment.

Sự mất ổn định kinh tế có thể dẫn đến lạm phát và thất nghiệp.

Foreign interference can contribute to destabilization of a region.

Sự can thiệp từ nước ngoài có thể góp phần vào sự mất ổn định của một khu vực.

The country faced destabilization due to the ongoing conflict.

Đất nước phải đối mặt với sự mất ổn định do cuộc xung đột đang diễn ra.

The organization aims to prevent destabilization in the region.

Tổ chức hướng tới ngăn chặn sự mất ổn định trong khu vực.

Social destabilization can have long-lasting effects on a society.

Sự mất ổn định xã hội có thể có tác động lâu dài đến xã hội.

Ethnic tensions can contribute to destabilization of a country.

Những căng thẳng sắc tộc có thể góp phần vào sự mất ổn định của một quốc gia.

The government implemented measures to prevent further destabilization.

Chính phủ đã thực hiện các biện pháp để ngăn chặn sự mất ổn định thêm.

Military intervention can sometimes worsen destabilization in a region.

Can thiệp quân sự đôi khi có thể làm trầm trọng thêm sự mất ổn định trong một khu vực.

The economy is at risk of destabilization if the current trends continue.

Nền kinh tế có nguy cơ mất ổn định nếu các xu hướng hiện tại tiếp tục.

Ví dụ thực tế

They say this destabilization is occurring at speeds unprecedented in human history.

Họ nói rằng sự mất ổn định này đang xảy ra với tốc độ chưa từng có trong lịch sử nhân loại.

Nguồn: BBC Listening Collection February 2019

Terrorist groups are present in Afghanistan and seek to profit from the destabilization.

Các nhóm khủng bố hiện diện ở Afghanistan và tìm cách kiếm lợi từ sự mất ổn định.

Nguồn: VOA Standard English - Middle East

Is that too much to ask to stabilize the world against famine, destabilization and mass migration?

Có phải quá đáng khi yêu cầu ổn định thế giới trước nạn đói, mất ổn định và di cư hàng loạt không?

Nguồn: VOA Standard English_Life

The report says these factors are driving what they call a complex dynamic process of environmental destabilization.

Báo cáo cho biết những yếu tố này đang thúc đẩy những gì họ gọi là một quá trình động lực phức tạp về mất ổn định môi trường.

Nguồn: BBC Listening Collection February 2019

We have said many times that the main task of Russia is to achieve its goal of internal destabilization.

Chúng tôi đã nói nhiều lần rằng nhiệm vụ chính của Nga là đạt được mục tiêu gây mất ổn định nội bộ.

Nguồn: PBS Interview Social Series

Even the greenest governments and the most rapid emissions cuts will not be able to reverse the nascent destabilization of our climate.

Ngay cả những chính phủ xanh nhất và những biện pháp cắt giảm khí thải nhanh nhất cũng sẽ không thể đảo ngược sự mất ổn định khí hậu đang manh nha.

Nguồn: Time

He said if Moscow continues on its path of distraction, deception and destabilization, the cost will be much higher.

Ông nói nếu Moscow tiếp tục con đường đánh lạc hướng, lừa dối và gây mất ổn định, chi phí sẽ cao hơn nhiều.

Nguồn: VOA Standard April 2014 Collection

He told the Parliamentary committee that failing to stand up to Russia in eastern Ukraine may lead to destabilization in Moldova or the Baltic States.

Ông nói với Ủy ban Nghị viện rằng việc không đứng lên chống lại Nga ở miền đông Ukraine có thể dẫn đến mất ổn định ở Moldova hoặc các quốc gia vùng Baltic.

Nguồn: BBC Listening Compilation March 2015

The June 1 deadline is approaching, and a default would have sweeping impacts that range from disruption of Social Security payments to the destabilization of global markets.

Thời hạn 1 tháng 6 đang đến gần, và vỡ nợ sẽ gây ra những tác động sâu rộng, từ gián đoạn các khoản thanh toán Trợ cấp An sinh Xã hội đến mất ổn định thị trường toàn cầu.

Nguồn: AP Listening May 2023 Collection

The coup’s leader and interim president, 41-year-old Colonel Mamady Doumbouya, tried to insulate the mining industry from the destabilization brought on by the coup.

Nhà lãnh đạo và tổng thống tạm thời của cuộc đảo chính, Thiếu tá Mamady Doumbouya 41 tuổi, đã cố gắng bảo vệ ngành công nghiệp khai thác mỏ khỏi sự mất ổn định do cuộc đảo chính gây ra.

Nguồn: CNBC Global Economic Analysis

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay