detachable

[Mỹ]/dɪˈtætʃəbl/
[Anh]/dɪ'tætʃəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có khả năng bị tách rời hoặc tách biệt

Câu ví dụ

The handle is detachable from the bag.

Tay cầm có thể tháo rời khỏi túi.

The bag comes with detachable straps.

Túi đi kèm với dây đeo có thể tháo rời.

Purpose To investigate the characters of angiography and the embolism therapeusis of detachable balloom with SP for carotid cavernous fistula (CCF).

Mục đích Nghiên cứu các đặc điểm của chụp mạch và liệu pháp cầm máu của bóng tách được với SP trong thông tin rò động mạch cảnh hang (CCF).

The detachable hood on the jacket can be removed for washing.

Mũ có thể tháo rời trên áo khoác có thể được tháo ra để giặt.

She prefers a detachable phone case so she can easily switch up the design.

Cô ấy thích một vỏ điện thoại có thể tháo rời để có thể dễ dàng thay đổi thiết kế.

The detachable handle on the suitcase makes it easier to carry around.

Tay cầm có thể tháo rời trên vali giúp dễ dàng mang theo hơn.

The detachable strap on the bag allows for versatile carrying options.

Dây đeo có thể tháo rời trên túi cho phép nhiều tùy chọn mang theo khác nhau.

The detachable keyboard for the tablet enhances productivity.

Bàn phím có thể tháo rời cho máy tính bảng giúp tăng năng suất.

The detachable power cord makes it convenient to charge the device.

Dây nguồn có thể tháo rời giúp sạc thiết bị trở nên tiện lợi.

The detachable collar on the shirt adds a stylish touch.

Cổ áo có thể tháo rời trên áo sơ mi thêm nét phong cách.

The detachable parts of the toy allow for easy cleaning.

Các bộ phận có thể tháo rời của đồ chơi cho phép dễ dàng vệ sinh.

The detachable visor on the helmet provides flexibility in different weather conditions.

Tấm che có thể tháo rời trên mũ bảo hiểm cung cấp sự linh hoạt trong các điều kiện thời tiết khác nhau.

The detachable camera lens offers various shooting options.

Ống kính máy ảnh có thể tháo rời cung cấp nhiều tùy chọn chụp khác nhau.

Ví dụ thực tế

A small magnetic wireless detachable camera can be handy for monitoring kids or pets.

Một chiếc camera không dây nhỏ gọn, có thể tháo rời, có thể hữu ích để theo dõi trẻ em hoặc thú cưng.

Nguồn: VOA Video Highlights

Among the rooms, many stress-reducing gadgets, the main attraction is a boss doll with detachable arms and legs.

Trong số các phòng, nhiều tiện ích giảm căng thẳng, điểm thu hút chính là một búp bê boss với tay và chân có thể tháo rời.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

But there remains a fourth weighty precept, and one not altogether detachable from the third.

Nhưng vẫn còn một nguyên tắc quan trọng thứ tư, và một nguyên tắc không hoàn toàn tách rời khỏi nguyên tắc thứ ba.

Nguồn: Southwest Associated University English Textbook

Detachable collars fastened to the shirt via a collar stud.

Áo cổ có thể tháo rời được cố định vào áo sơ mi bằng một vòng cài cổ.

Nguồn: Fashion experts interpret film and television dramas.

These detachable collars would not have been comfortable but men were used to wearing them.

Những chiếc cổ áo có thể tháo rời này sẽ không thoải mái, nhưng đàn ông đã quen với việc chúng.

Nguồn: Fashion experts interpret film and television dramas.

They are similar to the originals but simplified, without small or detachable pieces, being a lot safer for the little ones.

Chúng tương tự như những sản phẩm gốc nhưng được đơn giản hóa, không có các bộ phận nhỏ hoặc có thể tháo rời, an toàn hơn rất nhiều cho trẻ nhỏ.

Nguồn: Cross-dimensional character story

The main attraction is a boss doll with detachable arms and legs.

Điểm thu hút chính là một búp bê boss với tay và chân có thể tháo rời.

Nguồn: CET-6 Real Exam Listening

These types of coats in the 1960s often came with a detachable fur collar.

Những kiểu áo khoác như thế này vào những năm 1960 thường đi kèm với cổ lông có thể tháo rời.

Nguồn: Fashion experts interpret film and television dramas.

Main character Tommy Shelby, his brothers, and his crew all wear three-piece suits with detachable collars and sometimes no neckwear.

Nhân vật chính Tommy Shelby, anh trai và phi hành đoàn của anh ấy đều mặc bộ đồ ba mảnh với cổ áo có thể tháo rời và đôi khi không có phụ kiện cổ.

Nguồn: Gentleman's Dressing Guide

They're the big 35 millimeter cameras and those they have detachable lenses that you can put off and maybe they're...maybe one is a zoom lens.

Đó là những máy ảnh 35mm lớn và chúng có ống kính có thể tháo rời mà bạn có thể tháo ra và có thể... có thể một trong số đó là ống kính zoom.

Nguồn: IELTS Speaking Preparation Guide

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay