detachment

[Mỹ]/dɪ'tætʃm(ə)nt/
[Anh]/dɪ'tætʃmənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự tách rời, phân ly, chia tách.
Các dạng của từ
số nhiềudetachments

Cụm từ & Cách kết hợp

emotional detachment

sự vô cảm

mental detachment

tách rời tinh thần

physical detachment

tách rời thể chất

spiritual detachment

tách rời tinh thần

retinal detachment

tách võng mạc

detachment fault

lỗi tách rời

Câu ví dụ

a detachment of Marines.

một đơn vị biệt động quân.

the court is capable of an Olympian detachment and impartiality.

tòa án có khả năng tách biệt và vô tư như thần Olympus.

a truck containing a detachment of villagers.

một chiếc xe tải chở một nhóm dân làng.

he felt a sense of detachment from what was going on.

anh ta cảm thấy một sự tách biệt khỏi những gì đang diễn ra.

strove to maintain her professional detachment in the case.

cô ấy nỗ lực duy trì sự khách quan chuyên nghiệp trong vụ án.

His air of detachment lost him many friends.

Phong thái tách biệt của anh ấy khiến anh ấy mất đi nhiều bạn bè.

The detachment of cables from the computer will take an hour.

Việc tháo các cáp khỏi máy tính sẽ mất một giờ.

He shows impartiality and detachment.

Anh ấy thể hiện sự công bằng và khách quan.

structural problems resulted in cracking and detachment of the wall.

các vấn đề về cấu trúc dẫn đến nứt và tách lớp của tường.

detachments are semi-independent units that are armed differently from their regiment.

các đơn vị biệt động là các đơn vị bán độc lập được trang bị khác với trung đoàn của họ.

preserved a chilly detachment in his relations with the family.

anh ta giữ thái độ lạnh lùng và khách quan trong mối quan hệ với gia đình.

It is supposed that emmetropic retinal detachment is associated with the aging of vitreous body and retina.

Người ta cho rằng tình trạng bong mạch máu võng mạc ở người bình thường có liên quan đến sự lão hóa của thể kính và võng mạc.

Intracapsular cataract extraction, the complications such as vitreous prolapse, retinal detachment are more than ECCE.

Phẫu thuật cắt thể thủy tinh trong vỏ, các biến chứng như sa mạc treo, bong võng mạc nhiều hơn so với phẫu thuật cắt thể thủy tinh ngoài vỏ.

The styles of the detachment structure are short antiform and synform structure mainly, and dome structure, nappe outlier and nappe tectonic window too.

Các kiểu cấu trúc tách thường là cấu trúc antiform và synform ngắn, và cả cấu trúc vòm, ngoại lai nappe và cửa sổ kiến tạo nappe.

Methods A total of 36 patients with injury and low IOP,ciliary body detachment diagnosed by Ultrasound Biomicroscope.

Phương pháp: Tổng cộng 36 bệnh nhân bị thương và có áp lực nội nhãn thấp, được chẩn đoán xác định bằng tách thể mi bởi siêu âm sinh tử.

Australian Shepherd - retinal dysplasia occurs with other eye disorders, such as an oval pupil, microcornea (small cornea), cataracts, and retinal detachment.

Australian Shepherd - Trụyền động học võng mạc xảy ra với các rối loạn mắt khác, chẳng hạn như đồng tử hình bầu dục, vi giác mạc (mống mắt nhỏ), đục thể thủy tinh và bong võng mạc.

Complications included preretinal hemorrhage, residue of macular pucker, recurrent retinal detachment, nuclear cataract.

Biến chứng bao gồm chảy máu hắt hơi, tàn dư của nhăn hoàng điểm, bong tách võng mạc tái phát, đục thủy tinh thể nhân.

Objective:To investigate the occurance and development of complications after silicone oil tamponing operation in retinal detachment,and its effects on the recovery of vision after its taken out.

Mục tiêu: Nghiên cứu sự xuất hiện và phát triển của các biến chứng sau phẫu thuật nhét dầu silicone trong trường hợp bong tách võng mạc, và tác động của nó đến khả năng phục hồi thị lực sau khi lấy dầu ra.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay