military detachments
các đơn vị quân sự
detachments of troops
các đơn vị quân đội
detachments from units
các đơn vị từ các đơn vị
detachments in action
các đơn vị trong hành động
detachments for training
các đơn vị cho huấn luyện
detachments on duty
các đơn vị trong nhiệm vụ
detachments deployed abroad
các đơn vị triển khai ở nước ngoài
detachments under command
các đơn vị chịu sự chỉ huy
detachments for support
các đơn vị hỗ trợ
detachments from headquarters
các đơn vị từ trụ sở
the military deployed several detachments to the area.
quân đội đã triển khai nhiều đơn vị đến khu vực.
detachments of soldiers were sent to assist in the rescue operation.
các đơn vị lính được cử đến để hỗ trợ trong chiến dịch cứu hộ.
each unit has its own detachments for specialized tasks.
mỗi đơn vị có các đơn vị riêng cho các nhiệm vụ chuyên biệt.
the detachments worked together to complete the mission.
các đơn vị đã làm việc cùng nhau để hoàn thành nhiệm vụ.
detachments are essential for effective military strategy.
các đơn vị là điều cần thiết cho chiến lược quân sự hiệu quả.
we need to coordinate the detachments for better efficiency.
chúng ta cần điều phối các đơn vị để đạt hiệu quả tốt hơn.
detachments were formed to address specific challenges.
các đơn vị được thành lập để giải quyết các thách thức cụ thể.
the detachments faced various obstacles during their deployment.
các đơn vị đã phải đối mặt với nhiều trở ngại trong quá trình triển khai của họ.
communication between detachments is crucial for success.
giao tiếp giữa các đơn vị là rất quan trọng để đạt được thành công.
each detachment reported back after completing their objectives.
mỗi đơn vị báo cáo lại sau khi hoàn thành các mục tiêu của họ.
military detachments
các đơn vị quân sự
detachments of troops
các đơn vị quân đội
detachments from units
các đơn vị từ các đơn vị
detachments in action
các đơn vị trong hành động
detachments for training
các đơn vị cho huấn luyện
detachments on duty
các đơn vị trong nhiệm vụ
detachments deployed abroad
các đơn vị triển khai ở nước ngoài
detachments under command
các đơn vị chịu sự chỉ huy
detachments for support
các đơn vị hỗ trợ
detachments from headquarters
các đơn vị từ trụ sở
the military deployed several detachments to the area.
quân đội đã triển khai nhiều đơn vị đến khu vực.
detachments of soldiers were sent to assist in the rescue operation.
các đơn vị lính được cử đến để hỗ trợ trong chiến dịch cứu hộ.
each unit has its own detachments for specialized tasks.
mỗi đơn vị có các đơn vị riêng cho các nhiệm vụ chuyên biệt.
the detachments worked together to complete the mission.
các đơn vị đã làm việc cùng nhau để hoàn thành nhiệm vụ.
detachments are essential for effective military strategy.
các đơn vị là điều cần thiết cho chiến lược quân sự hiệu quả.
we need to coordinate the detachments for better efficiency.
chúng ta cần điều phối các đơn vị để đạt hiệu quả tốt hơn.
detachments were formed to address specific challenges.
các đơn vị được thành lập để giải quyết các thách thức cụ thể.
the detachments faced various obstacles during their deployment.
các đơn vị đã phải đối mặt với nhiều trở ngại trong quá trình triển khai của họ.
communication between detachments is crucial for success.
giao tiếp giữa các đơn vị là rất quan trọng để đạt được thành công.
each detachment reported back after completing their objectives.
mỗi đơn vị báo cáo lại sau khi hoàn thành các mục tiêu của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay