detachments

[Mỹ]/dɪˈtætʃmənts/
[Anh]/dɪˈtætʃmənts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hành động tách rời hoặc phân tách; trạng thái bị tách rời; các nhóm quân được gửi đi từ cơ thể chính

Cụm từ & Cách kết hợp

military detachments

các đơn vị quân sự

detachments of troops

các đơn vị quân đội

detachments from units

các đơn vị từ các đơn vị

detachments in action

các đơn vị trong hành động

detachments for training

các đơn vị cho huấn luyện

detachments on duty

các đơn vị trong nhiệm vụ

detachments deployed abroad

các đơn vị triển khai ở nước ngoài

detachments under command

các đơn vị chịu sự chỉ huy

detachments for support

các đơn vị hỗ trợ

detachments from headquarters

các đơn vị từ trụ sở

Câu ví dụ

the military deployed several detachments to the area.

quân đội đã triển khai nhiều đơn vị đến khu vực.

detachments of soldiers were sent to assist in the rescue operation.

các đơn vị lính được cử đến để hỗ trợ trong chiến dịch cứu hộ.

each unit has its own detachments for specialized tasks.

mỗi đơn vị có các đơn vị riêng cho các nhiệm vụ chuyên biệt.

the detachments worked together to complete the mission.

các đơn vị đã làm việc cùng nhau để hoàn thành nhiệm vụ.

detachments are essential for effective military strategy.

các đơn vị là điều cần thiết cho chiến lược quân sự hiệu quả.

we need to coordinate the detachments for better efficiency.

chúng ta cần điều phối các đơn vị để đạt hiệu quả tốt hơn.

detachments were formed to address specific challenges.

các đơn vị được thành lập để giải quyết các thách thức cụ thể.

the detachments faced various obstacles during their deployment.

các đơn vị đã phải đối mặt với nhiều trở ngại trong quá trình triển khai của họ.

communication between detachments is crucial for success.

giao tiếp giữa các đơn vị là rất quan trọng để đạt được thành công.

each detachment reported back after completing their objectives.

mỗi đơn vị báo cáo lại sau khi hoàn thành các mục tiêu của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay