disengagements

[Mỹ]/[dɪsˈɛndʒmənts]/
[Anh]/[dɪsˈɛndʒmənts]/

Dịch

n. hành động hoặc quá trình giải phóng; sự giải thoát khỏi sự gắn kết; một tình huống mà hệ thống lái xe tự động của phương tiện tạm thời nhường quyền kiểm soát cho người lái xe; trạng thái không gắn kết; sự thiếu sự tham gia hoặc nhiệt tình.

Cụm từ & Cách kết hợp

avoid disengagement

tránh mất kết nối

managing disengagements

quản lý việc mất kết nối

frequent disengagements

mất kết nối thường xuyên

reducing disengagement

giảm thiểu việc mất kết nối

disengagement risk

nguy cơ mất kết nối

prevent disengagements

ngăn chặn việc mất kết nối

disengagement patterns

mẫu hình mất kết nối

analyzing disengagements

phân tích việc mất kết nối

minimize disengagement

tối thiểu hóa việc mất kết nối

monitor disengagements

giám sát việc mất kết nối

Câu ví dụ

the driver experienced several brief disengagements from the automated system.

Người lái xe đã trải qua một vài sự ngắt kết nối ngắn gọn khỏi hệ thống tự động.

frequent disengagements can indicate a need for system improvements.

Việc ngắt kết nối thường xuyên có thể cho thấy sự cần thiết phải cải thiện hệ thống.

analyzing disengagement data is crucial for refining self-driving algorithms.

Việc phân tích dữ liệu ngắt kết nối rất quan trọng để tinh chỉnh các thuật toán tự lái.

the study focused on the causes of disengagements in urban environments.

Nghiên cứu tập trung vào các nguyên nhân gây ra sự ngắt kết nối ở môi trường đô thị.

reducing disengagements is a key goal in autonomous vehicle development.

Giảm thiểu sự ngắt kết nối là một mục tiêu quan trọng trong quá trình phát triển xe tự động.

disengagements due to adverse weather conditions were common.

Việc ngắt kết nối do điều kiện thời tiết bất lợi là phổ biến.

the system logged each disengagement with detailed event information.

Hệ thống đã ghi lại từng sự ngắt kết nối với thông tin chi tiết về sự kiện.

minimizing disengagements requires robust sensor fusion techniques.

Để giảm thiểu sự ngắt kết nối đòi hỏi các kỹ thuật hợp nhất cảm biến mạnh mẽ.

we observed a correlation between disengagements and challenging road conditions.

Chúng tôi đã quan sát thấy mối tương quan giữa sự ngắt kết nối và điều kiện đường xá khó khăn.

the team investigated the root causes of unexpected disengagements.

Đội ngũ đã điều tra các nguyên nhân gốc rễ của những sự ngắt kết nối bất ngờ.

disengagements were categorized and analyzed to identify patterns.

Những sự ngắt kết nối đã được phân loại và phân tích để xác định các xu hướng.

safety protocols are in place to manage potential disengagements.

Các giao thức an toàn được thiết lập để quản lý các sự ngắt kết nối tiềm ẩn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay