deteriorating

[Mỹ]/dɪˈtɪərɪəˌreɪtɪŋ/
[Anh]/dɪˈtɪrɪəˌretɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. xấu đi hoặc suy giảm; trong trạng thái suy thoái. Hiện tại phân từ: deteriorating.
Các dạng của từ
hiện tại phân từdeteriorating

Câu ví dụ

The deteriorating condition of the building is a cause for concern.

Tình trạng xuống cấp của tòa nhà là một mối quan ngại.

The deteriorating relationship between the two countries is escalating tensions.

Mối quan hệ ngày càng xấu đi giữa hai quốc gia đang làm leo thang căng thẳng.

The deteriorating health of the patient requires immediate attention.

Sức khỏe suy giảm của bệnh nhân đòi hỏi sự chú ý ngay lập tức.

The deteriorating quality of the product has led to a decrease in sales.

Chất lượng sản phẩm ngày càng xuống cấp đã dẫn đến sự sụt giảm doanh số.

The deteriorating weather conditions forced the event to be canceled.

Điều kiện thời tiết ngày càng xấu đi đã khiến sự kiện bị hủy bỏ.

The deteriorating mental health of the individual is a growing concern.

Sức khỏe tinh thần suy giảm của cá nhân là một mối quan ngại ngày càng tăng.

The deteriorating economic situation is affecting businesses across the country.

Tình hình kinh tế ngày càng xấu đi đang ảnh hưởng đến các doanh nghiệp trên khắp đất nước.

The deteriorating environment calls for urgent action to prevent further damage.

Môi trường ngày càng xuống cấp đòi hỏi hành động khẩn cấp để ngăn chặn thêm thiệt hại.

The deteriorating road conditions make driving hazardous.

Tình trạng đường xá ngày càng xuống cấp khiến việc lái xe trở nên nguy hiểm.

The deteriorating security situation has led to increased police presence in the area.

Tình hình an ninh ngày càng xấu đi đã dẫn đến sự gia tăng sự hiện diện của cảnh sát trong khu vực.

Ví dụ thực tế

The newspapers particularly might have deteriorated, decayed or decomposed over time.

Các báo đặc biệt có thể đã xuống cấp, mục nát hoặc phân hủy theo thời gian.

Nguồn: 6 Minute English

State Department says security situation is deteriorating.

Bộ Ngoại giao cho biết tình hình an ninh đang xấu đi.

Nguồn: NPR News January 2014 Compilation

But there is no doubt that the situation has really deteriorated tonight.

Nhưng không có nghi ngờ gì rằng tình hình thực sự đã xấu đi vào đêm nay.

Nguồn: BBC Listening September 2014 Compilation

I learned so much so fast, and now my mind is deteriorating rapidly.

Tôi đã học được rất nhiều rất nhanh, và giờ đây trí não của tôi đang nhanh chóng xuống cấp.

Nguồn: Flowers for Algernon

Second, the living conditions of the Syrians in the neighboring countries have been deteriorating.

Thứ hai, điều kiện sống của người Syria ở các nước láng giềng đang xấu đi.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) December 2015 Collection

In other words, human memory is not deteriorating but " adapting to new communications technology, " Sparrow says.

Nói cách khác, trí nhớ của con người không phải là đang xuống cấp mà đang "thích ứng với công nghệ truyền thông mới", Sparrow nói.

Nguồn: Past exam papers for English reading comprehension (English II) in the postgraduate entrance examination.

But Gaza's already dire humanitarian situation has badly deteriorated.

Nhưng tình hình nhân đạo vốn đã tồi tệ ở Gaza đã xấu đi nghiêm trọng.

Nguồn: BBC Listening Collection May 2021

And then the situation deteriorated even further.

Và sau đó tình hình còn xấu đi nữa.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) February 2015 Collection

Conditions there were deteriorating before that.

Điều kiện ở đó đã xấu đi trước đó.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2021 Collection

What happens to the market if economic conditions deteriorate?

Điều gì sẽ xảy ra với thị trường nếu điều kiện kinh tế xấu đi?

Nguồn: The Economist (Summary)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay