controlled detonations
kích nổ có kiểm soát
simulated detonations
kích nổ mô phỏng
nuclear detonations
kích nổ hạt nhân
detonations sequence
chuỗi kích nổ
detonations analysis
phân tích kích nổ
detonations effects
tác động của kích nổ
detonations report
báo cáo kích nổ
detonations warning
cảnh báo kích nổ
detonations site
khu vực kích nổ
detonations control
kiểm soát kích nổ
the detonations were heard miles away.
Những vụ nổ đã được nghe thấy cách xa nhiều dặm.
witnesses reported multiple detonations in the area.
Những nhân chứng báo cáo về nhiều vụ nổ trong khu vực.
detonations can cause significant damage to buildings.
Những vụ nổ có thể gây ra thiệt hại đáng kể cho các tòa nhà.
the military conducted controlled detonations during the exercise.
Quân đội đã tiến hành các vụ nổ có kiểm soát trong quá trình huấn luyện.
detonations are often used in demolition projects.
Những vụ nổ thường được sử dụng trong các dự án phá dỡ.
after the detonations, the area was secured by police.
Sau các vụ nổ, khu vực đã được cảnh sát bảo vệ.
emergency services responded quickly to the detonations.
Các dịch vụ khẩn cấp đã phản ứng nhanh chóng với các vụ nổ.
scientists study the effects of detonations on the environment.
Các nhà khoa học nghiên cứu tác động của các vụ nổ đến môi trường.
detonations can create shockwaves that travel long distances.
Những vụ nổ có thể tạo ra sóng xung kích lan truyền đi xa.
safety protocols must be followed during detonations.
Các quy trình an toàn phải được tuân thủ trong quá trình các vụ nổ.
controlled detonations
kích nổ có kiểm soát
simulated detonations
kích nổ mô phỏng
nuclear detonations
kích nổ hạt nhân
detonations sequence
chuỗi kích nổ
detonations analysis
phân tích kích nổ
detonations effects
tác động của kích nổ
detonations report
báo cáo kích nổ
detonations warning
cảnh báo kích nổ
detonations site
khu vực kích nổ
detonations control
kiểm soát kích nổ
the detonations were heard miles away.
Những vụ nổ đã được nghe thấy cách xa nhiều dặm.
witnesses reported multiple detonations in the area.
Những nhân chứng báo cáo về nhiều vụ nổ trong khu vực.
detonations can cause significant damage to buildings.
Những vụ nổ có thể gây ra thiệt hại đáng kể cho các tòa nhà.
the military conducted controlled detonations during the exercise.
Quân đội đã tiến hành các vụ nổ có kiểm soát trong quá trình huấn luyện.
detonations are often used in demolition projects.
Những vụ nổ thường được sử dụng trong các dự án phá dỡ.
after the detonations, the area was secured by police.
Sau các vụ nổ, khu vực đã được cảnh sát bảo vệ.
emergency services responded quickly to the detonations.
Các dịch vụ khẩn cấp đã phản ứng nhanh chóng với các vụ nổ.
scientists study the effects of detonations on the environment.
Các nhà khoa học nghiên cứu tác động của các vụ nổ đến môi trường.
detonations can create shockwaves that travel long distances.
Những vụ nổ có thể tạo ra sóng xung kích lan truyền đi xa.
safety protocols must be followed during detonations.
Các quy trình an toàn phải được tuân thủ trong quá trình các vụ nổ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay