detonations

[Mỹ]/ˌdɛtəˈneɪʃənz/
[Anh]/ˌdɛtəˈneɪʃənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.các vụ nổ (âm thanh)

Cụm từ & Cách kết hợp

controlled detonations

kích nổ có kiểm soát

simulated detonations

kích nổ mô phỏng

nuclear detonations

kích nổ hạt nhân

detonations sequence

chuỗi kích nổ

detonations analysis

phân tích kích nổ

detonations effects

tác động của kích nổ

detonations report

báo cáo kích nổ

detonations warning

cảnh báo kích nổ

detonations site

khu vực kích nổ

detonations control

kiểm soát kích nổ

Câu ví dụ

the detonations were heard miles away.

Những vụ nổ đã được nghe thấy cách xa nhiều dặm.

witnesses reported multiple detonations in the area.

Những nhân chứng báo cáo về nhiều vụ nổ trong khu vực.

detonations can cause significant damage to buildings.

Những vụ nổ có thể gây ra thiệt hại đáng kể cho các tòa nhà.

the military conducted controlled detonations during the exercise.

Quân đội đã tiến hành các vụ nổ có kiểm soát trong quá trình huấn luyện.

detonations are often used in demolition projects.

Những vụ nổ thường được sử dụng trong các dự án phá dỡ.

after the detonations, the area was secured by police.

Sau các vụ nổ, khu vực đã được cảnh sát bảo vệ.

emergency services responded quickly to the detonations.

Các dịch vụ khẩn cấp đã phản ứng nhanh chóng với các vụ nổ.

scientists study the effects of detonations on the environment.

Các nhà khoa học nghiên cứu tác động của các vụ nổ đến môi trường.

detonations can create shockwaves that travel long distances.

Những vụ nổ có thể tạo ra sóng xung kích lan truyền đi xa.

safety protocols must be followed during detonations.

Các quy trình an toàn phải được tuân thủ trong quá trình các vụ nổ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay