diadem

[Mỹ]/'daɪədem/
[Anh]/'daɪədɛm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vương miện, biểu tượng của hoàng gia, đồ trang sức giống như băng đô.
Word Forms
số nhiềudiadems
ngôi thứ ba số ítdiadems

Cụm từ & Cách kết hợp

royal diadem

vương miện hoàng gia

golden diadem

vương miện vàng

ancient diadem

vương miện cổ đại

Câu ví dụ

The queen wore a sparkling diadem on her head.

Nữ hoàng đội một vòng diadem lấp lánh trên đầu.

The diadem was encrusted with precious gems and pearls.

Vòng diadem được đính đá quý và ngọc trai quý giá.

She felt like a princess when she placed the diadem on her forehead.

Cô cảm thấy như một nàng công chúa khi cô đội vòng diadem lên trán.

The diadem symbolized her royal status and power.

Vòng diadem tượng trưng cho địa vị và quyền lực hoàng gia của cô.

He presented the diadem to her as a token of his love.

Anh trao cho cô vòng diadem như một biểu tượng của tình yêu của anh.

The diadem sparkled in the sunlight, catching everyone's attention.

Vòng diadem lấp lánh dưới ánh nắng, thu hút sự chú ý của mọi người.

The diadem was passed down through generations in the royal family.

Vòng diadem được truyền lại qua nhiều thế hệ trong hoàng gia.

She felt a sense of pride wearing the diadem at the royal ball.

Cô cảm thấy một niềm tự hào khi đội vòng diadem tại buổi dạ hội hoàng gia.

The diadem was carefully crafted by skilled artisans.

Vòng diadem được chế tác cẩn thận bởi những người thợ lành nghề.

The diadem added a touch of elegance to her outfit.

Vòng diadem thêm một chút thanh lịch vào trang phục của cô.

Ví dụ thực tế

" Sorry, but what is a diadem? " asked Ron.

" Xin lỗi, nhưng vương miện là cái gì vậy?" Ron hỏi.

Nguồn: Harry Potter and the Deathly Hallows

" I stole the diadem from my mother."

" Tôi đã đánh cắp vương miện từ mẹ tôi."

Nguồn: Harry Potter and the Deathly Hallows

" Yes, he's trying to re-create the lost diadem of Ravenclaw. "

" Vâng, hắn đang cố gắng tái tạo lại chiếc vương miện Ravenclaw đã mất."

Nguồn: 7. Harry Potter and the Deathly Hallows

" I stole the diadem." repeated Helena Ravenclaw in a whisper.

" Tôi đã đánh cắp vương miện." Helena Ravenclaw lặp lại thì thầm.

Nguồn: Harry Potter and the Deathly Hallows

They seemed to have run out of earshot, searching for the diadem.

Họ có vẻ như đã chạy ra khỏi tầm nghe, tìm kiếm chiếc vương miện.

Nguồn: 7. Harry Potter and the Deathly Hallows

" Well, there's her lost diadem. I told you about it, remember, Harry? "

" Ồ, đó là chiếc vương miện đã mất của cô ấy. Tôi đã kể cho anh về nó rồi, đúng không Harry?"

Nguồn: 7. Harry Potter and the Deathly Hallows

" You are hardly the first student to covet the diadem." she said disdainfully.

" Anh không phải là sinh viên đầu tiên thèm muốn chiếc vương miện đâu."

Nguồn: Harry Potter and the Deathly Hallows

A bloodlike substance, dark and tarry, seemed to be leaking from the diadem.

Một chất lỏng như máu, tối và nhờn, có vẻ như đang rò rỉ từ chiếc vương miện.

Nguồn: 7. Harry Potter and the Deathly Hallows

" I know what the diadem looks like, and I know where it is, " said Harry, talking fast.

" Tôi biết chiếc vương miện trông như thế nào, và tôi biết nó ở đâu,"

Nguồn: Harry Potter and the Deathly Hallows

Who could have told him where to look, when nobody had seen the diadem in living memory?

Ai đã nói cho hắn biết phải tìm ở đâu, khi không ai từng nhìn thấy chiếc vương miện trong ký ức của họ?

Nguồn: 7. Harry Potter and the Deathly Hallows

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay