tiara

[Mỹ]/tɪ'ɑːrə/
[Anh]/tɪ'ɑrə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại vương miện được phụ nữ đeo; một vương miện ba tầng.
Word Forms
số nhiềutiaras

Cụm từ & Cách kết hợp

diamond tiara

vương miện kim cương

royal tiara

vương miện hoàng gia

sparkling tiara

vương miện lấp lánh

princess tiara

vương miện công chúa

Câu ví dụ

a tiara that was set with diamonds.

một vương miện được đính kim cương.

the Golden Tiara Nite Club.

Câu lạc bộ Nite Golden Tiara.

a duchess resplendent in ermine robes, a tiara, and a diamond dog collar.

Một nữ công tước lộng lẫy trong bộ áo bào ermine, một vương miện và một vòng cổ chó đính kim cương.

She wore a sparkling tiara on her wedding day.

Cô ấy đã đeo một chiếc vương miện lấp lánh vào ngày cưới của mình.

The princess placed the tiara gently on her head.

Nữ công chúa đặt chiếc vương miện nhẹ nhàng lên đầu.

The tiara added a touch of elegance to her outfit.

Chiếc vương miện đã thêm một chút thanh lịch vào trang phục của cô ấy.

The tiara was encrusted with precious jewels.

Chiếc vương miện được đính đá quý.

She felt like a queen wearing the tiara.

Cô ấy cảm thấy như một nữ hoàng khi đeo chiếc vương miện.

The tiara symbolized her royal status.

Chiếc vương miện tượng trưng cho địa vị hoàng gia của cô ấy.

The tiara sparkled under the lights.

Chiếc vương miện lấp lánh dưới ánh đèn.

She carefully placed the tiara back in its box.

Cô ấy cẩn thận đặt chiếc vương miện trở lại hộp của nó.

The tiara was passed down through generations.

Chiếc vương miện được truyền qua nhiều thế hệ.

The tiara completed her princess costume.

Chiếc vương miện hoàn thiện bộ trang phục công chúa của cô ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay