| số nhiều | diarrheas |
acute diarrhea
tiêu chảy cấp tính
chronic diarrhea
tiêu chảy mãn tính
diarrhea treatment
điều trị tiêu chảy
diarrhea symptoms
triệu chứng tiêu chảy
diarrhea causes
nguyên nhân gây tiêu chảy
diarrhea prevention
phòng ngừa tiêu chảy
diarrhea management
quản lý tiêu chảy
diarrhea outbreak
đợt bùng phát tiêu chảy
diarrhea diet
chế độ ăn cho người tiêu chảy
diarrhea medication
thuốc điều trị tiêu chảy
he has been suffering from diarrhea for two days.
Anh ấy đã bị tiêu chảy trong hai ngày.
diarrhea can lead to dehydration if not treated.
tiêu chảy có thể dẫn đến mất nước nếu không được điều trị.
she took medication to relieve her diarrhea.
Cô ấy đã dùng thuốc để giảm tiêu chảy.
eating spoiled food can cause diarrhea.
Ăn thực phẩm bị hỏng có thể gây ra tiêu chảy.
he was unable to attend the meeting due to diarrhea.
Anh ấy không thể tham dự cuộc họp do tiêu chảy.
diarrhea is a common symptom of food poisoning.
Tiêu chảy là một triệu chứng phổ biến của ngộ độc thực phẩm.
you should drink plenty of fluids when you have diarrhea.
Bạn nên uống nhiều nước khi bị tiêu chảy.
children are more susceptible to diarrhea.
Trẻ em dễ bị tiêu chảy hơn.
she experienced diarrhea after traveling abroad.
Cô ấy bị tiêu chảy sau khi đi nước ngoài.
consult a doctor if diarrhea persists for more than 48 hours.
Hãy tham khảo ý kiến bác sĩ nếu tiêu chảy kéo dài hơn 48 giờ.
acute diarrhea
tiêu chảy cấp tính
chronic diarrhea
tiêu chảy mãn tính
diarrhea treatment
điều trị tiêu chảy
diarrhea symptoms
triệu chứng tiêu chảy
diarrhea causes
nguyên nhân gây tiêu chảy
diarrhea prevention
phòng ngừa tiêu chảy
diarrhea management
quản lý tiêu chảy
diarrhea outbreak
đợt bùng phát tiêu chảy
diarrhea diet
chế độ ăn cho người tiêu chảy
diarrhea medication
thuốc điều trị tiêu chảy
he has been suffering from diarrhea for two days.
Anh ấy đã bị tiêu chảy trong hai ngày.
diarrhea can lead to dehydration if not treated.
tiêu chảy có thể dẫn đến mất nước nếu không được điều trị.
she took medication to relieve her diarrhea.
Cô ấy đã dùng thuốc để giảm tiêu chảy.
eating spoiled food can cause diarrhea.
Ăn thực phẩm bị hỏng có thể gây ra tiêu chảy.
he was unable to attend the meeting due to diarrhea.
Anh ấy không thể tham dự cuộc họp do tiêu chảy.
diarrhea is a common symptom of food poisoning.
Tiêu chảy là một triệu chứng phổ biến của ngộ độc thực phẩm.
you should drink plenty of fluids when you have diarrhea.
Bạn nên uống nhiều nước khi bị tiêu chảy.
children are more susceptible to diarrhea.
Trẻ em dễ bị tiêu chảy hơn.
she experienced diarrhea after traveling abroad.
Cô ấy bị tiêu chảy sau khi đi nước ngoài.
consult a doctor if diarrhea persists for more than 48 hours.
Hãy tham khảo ý kiến bác sĩ nếu tiêu chảy kéo dài hơn 48 giờ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay