differential

[Mỹ]/ˌdɪfə'renʃ(ə)l/
[Anh]/'dɪfə'rɛnʃəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. khác biệt, có sự khác nhau, đặc trưng của việc phân biệt
n. sự chênh lệch, sự khác biệt về tiền lương
Word Forms
số nhiềudifferentials

Cụm từ & Cách kết hợp

differential equation

phương trình vi phân

differential calculus

tích phân vi phân

differential diagnosis

chẩn đoán phân biệt

differential pressure

áp suất vi sai

differential gear

bộ bánh răng vi sai

partial differential

vi phân một phần

differential scanning calorimetry

nhiệt lượng kế quét vi sai

differential protection

bảo vệ vi sai

partial differential equation

phương trình vi phân một phần

differential geometry

hình học vi phân

ordinary differential equation

phương trình vi phân thường

differential settlement

lún vi sai

differential thermal analysis

phân tích nhiệt vi sai

pressure differential

chênh áp

differential scanning calorimeter

bộ đo vi nhiệt kế quét vi sai

differential coefficient

hệ số vi sai

stochastic differential equation

phương trình vi phân stochast

differential amplifier

máy khuếch đại vi sai

differential mechanism

cơ chế vi sai

differential temperature

chênh lệch nhiệt độ

Câu ví dụ

regional differentials in pay.

sự khác biệt khu vực trong mức lương.

integration of an ordinary differential equation.

tích phân của một phương trình vi phân thông thường.

the differential achievements of boys and girls.

những thành tựu khác nhau của nam và nữ.

the differential between petrol and diesel prices.

sự khác biệt giữa giá xăng và giá dầu diesel.

differential diagnosis of posterior aphasia

chẩn đoán phân biệt của chứng khó nói sau

partial differential equation of hyperbolic type

phương trình vi phân riêng của loại hyperbolic.

the differential features between benign and malignant tumours.

những đặc điểm khác biệt giữa các khối u lành tính và ác tính.

Armiger found differential tolerance to Al among soybean varieties.

Armiger nhận thấy sự dung nạp khác biệt với Al ở các giống đậu nành.

I’m specializing in differential and integral calculus.

Tôi đang chuyên về giải tích vi phân và tích phân.

There is a price differential between different types of oil.

Có sự chênh lệch giá giữa các loại dầu khác nhau.

Ví dụ thực tế

Complete blood count and differential may reveal the blood problems.

Xét nghiệm công thức máu và phân biệt công thức máu có thể tiết lộ các vấn đề về máu.

Nguồn: Daily Life Medical Science Popularization

(The chapter on non-linear partial differential equations, to be precise.)

(Chính xác là chương về phương trình vi phân riêng phi tuyến.)

Nguồn: The Economist - Technology

This situation is actually sometimes called differential cyanosis, since only the lower body is cyanotic.

Thực tế, tình huống này đôi khi được gọi là tím tái vi sai, vì chỉ phần thân dưới bị tím tái.

Nguồn: Osmosis - Cardiovascular

So the dog is creating a pressure differential that effectively pulls new scents toward its nose.

Vì vậy, chú chó đang tạo ra sự chênh áp suất có tác dụng kéo các mùi mới về phía mũi của nó.

Nguồn: Science in 60 Seconds February 2017 Compilation

The Sun has what we call differential rotation.

Mặt Trời có những gì chúng ta gọi là sự quay vi sai.

Nguồn: The History Channel documentary "Cosmos"

Our differential is still quite large.

Sự vi sai của chúng ta vẫn còn khá lớn.

Nguồn: Crash Course: The Science of Pandemics

We are dealing with a pressure differential of around 1,100 atmospheres.

Chúng ta đang phải đối mặt với sự chênh áp suất khoảng 1.100 áp suất khí quyển.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2021 Collection

We are dealing with a pressure differential of around 1,000 atmospheres.

Chúng ta đang phải đối mặt với sự chênh áp suất khoảng 1.000 áp suất khí quyển.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2022 Collection

It was another one of those differential experiences he talked about earlier.

Đây là một trong những trải nghiệm vi sai mà anh ấy đã đề cập trước đó.

Nguồn: What it takes: Celebrity Interviews

How about this for the app name? The Surprisingly Helpful Equation-Linked Differential Optimized Numerator.

Vậy thì tên ứng dụng như thế nào? 'Phương trình liên kết vi sai được tối ưu hóa và hữu ích một cách đáng ngạc nhiên'.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 4

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay