digital

[Mỹ]/ˈdɪdʒɪtl/
[Anh]/ˈdɪdʒɪtl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến số hoặc chữ số; của hoặc liên quan đến ngón tay

n. một chữ số; một phím.

Cụm từ & Cách kết hợp

digital marketing

tiếp thị kỹ thuật số

digital transformation

chuyển đổi số

digital economy

nền kinh tế số

digital technology

công nghệ số

digital age

thời đại số

digital library

thư viện số

digital image

ảnh số

digital signal

tín hiệu số

digital camera

máy ảnh kỹ thuật số

digital control

điều khiển số

digital image processing

xử lý ảnh số

digital video

video kỹ thuật số

digital signal processing

xử lý tín hiệu số

digital information

thông tin số

digital display

hiển thị số

digital signature

chữ ký số

digital simulation

giả lập số

digital media

phương tiện kỹ thuật số

digital signal processor

bộ xử lý tín hiệu số

digital communication

giao tiếp số

digital television

truyền hình số

digital filter

bộ lọc số

digital audio

âm thanh kỹ thuật số

digital circuit

mạch số

Câu ví dụ

There's a digital watch on the table.

Có một chiếc đồng hồ kỹ thuật số trên bàn.

the rapid buildout of digital technology.

sự phát triển nhanh chóng của công nghệ kỹ thuật số.

The digital reading is right.

Kết quả hiển thị kỹ thuật số là đúng.

a tactile alternative to non-physical digital money.

một lựa chọn thay thế hữu hình cho tiền kỹ thuật số không vật lý.

the working parts of a digital watch.

các bộ phận hoạt động của một chiếc đồng hồ kỹ thuật số.

conversion from analog to digital data

chuyển đổi từ dữ liệu tương tự sang dữ liệu số.

the shifting sands of the digital age

bờ cát trôi dạt của thời đại kỹ thuật số.

Objective To evaluate the clinical value of digital laminography in intravenous pyelography.

Mục tiêu: Đánh giá giá trị lâm sàng của chụp lamin kỹ thuật số trong chụp pyelogram tĩnh mạch.

Digital orthophoto map is an important part of geographical information.

Bản đồ ảnh trực tiếp số là một phần quan trọng của thông tin địa lý.

The binary system of numbers is used in digital computers.

Hệ thống số nhị phân được sử dụng trong máy tính kỹ thuật số.

Digital systems for printing on ceramics, photoceramics, ceramic tuner, souvenirs, digital...

Hệ thống kỹ thuật số in lên gốm, photoceramic, bộ điều chỉnh gốm, quà lưu niệm, kỹ thuật số...

The assembly tolerance analysis and optimization method based on digital product design model is put forward according to the analysis of digital-ization preassembly method.

Phương pháp phân tích và tối ưu hóa dung sai lắp ráp dựa trên mô hình thiết kế sản phẩm kỹ thuật số được đề xuất theo phân tích phương pháp tiền lắp ráp kỹ thuật số.

Ví dụ thực tế

And cameras that help make the physical digital.

Và các máy ảnh giúp biến vật lý thành số.

Nguồn: Wall Street Journal

D) More readers choose the digital over the print edition.

D) Nhiều độc giả hơn chọn bản số hơn bản in.

Nguồn: Past English Level 4 Reading Exam Papers

Please. Kids don't watch videos anymore. Everything's digital.

Xin vui lòng. Trẻ con không xem video nữa. Mọi thứ đều là kỹ thuật số.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 3

Right now, in manufacturing, what happens is, the so-called digital thread in digital manufacturing.

Ngay bây giờ, trong sản xuất, điều gì xảy ra là, vậy gọi là luồng số trong sản xuất kỹ thuật số.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) March 2015 Collection

America's vibrant consumerism of yesterday went digital.

Chủ nghĩa tiêu dùng sôi động của nước Mỹ ngày xưa đã chuyển sang kỹ thuật số.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2020 Compilation

One, the test unit skips digital to analog conversion.

Một, đơn vị kiểm tra bỏ qua chuyển đổi kỹ thuật số sang tương tự.

Nguồn: Science in 60 Seconds November 2017 Compilation

But until recently, the digital voice that spoke for him sounded pretty digital.

Nhưng cho đến gần đây, giọng nói kỹ thuật số đại diện cho anh ấy nghe khá kỹ thuật số.

Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2023 Collection

A digital newspaper, for example, is very different from a print newspaper.

Một tờ báo kỹ thuật số, ví dụ, rất khác so với một tờ báo in.

Nguồn: Listening Digest

So now let's come back to our artificial intelligence, the digital brains.

Vậy bây giờ hãy quay lại với trí tuệ nhân tạo của chúng ta, bộ não kỹ thuật số.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

The digital tokens that have fueled the rise of an unprecedented market for digital art.

Những token kỹ thuật số đã thúc đẩy sự trỗi dậy của một thị trường chưa từng có cho nghệ thuật kỹ thuật số.

Nguồn: CNN 10 Student English Compilation April 2021

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay