innovation

[Mỹ]/ˌɪnəˈveɪʃn/
[Anh]/ˌɪnəˈveɪʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cải cách, đổi mới, sáng tạo ý tưởng mới, phương pháp mới, phát minh mới.
Word Forms
số nhiềuinnovations

Cụm từ & Cách kết hợp

technological innovation

đổi mới công nghệ

innovation ability

khả năng đổi mới

continuous innovation

đổi mới liên tục

financial innovation

đổi mới tài chính

institutional innovation

đổi mới thể chế

innovation theory

thuyết đổi mới

innovation management

quản lý đổi mới

disruptive innovation

đổi mới gây gián đoạn

Câu ví dụ

Anesthesia was a great innovation in medicine.

Mê án là một phát minh lớn trong lĩnh vực y học.

a vitally important innovation in industry

một sáng kiến ​​vitals quan trọng trong công nghiệp.

technological innovations designed to save energy.

những cải tiến công nghệ được thiết kế để tiết kiệm năng lượng.

Tradition and innovation are merged in this new composition.

Truyền thống và đổi mới được kết hợp trong bản hòa tấu mới này.

Technical innovation is instrumental in improving the qualities of products.

Đổi mới kỹ thuật đóng vai trò quan trọng trong việc cải thiện chất lượng sản phẩm.

Technological innovations have brought innumerable benefits.

Những cải tiến công nghệ đã mang lại vô số lợi ích.

the company was demonstrating the kind of innovations needed to keep it ahead of the pack.

công ty đang thể hiện loại đổi mới cần thiết để giữ cho nó luôn đi trước.

This year's copy contains no innovations over those in the past.

Bản sao năm nay không có bất kỳ đổi mới nào so với những năm trước.

The existing problem in operation of siphonal sand filter and innovation were introduced.

Đã giới thiệu vấn đề hiện có trong vận hành bộ lọc cát siphon và đổi mới.

So,technical innovation of casing scratcher is done.Free swivel joint is successfully applied.

Vì vậy, cải tiến kỹ thuật của bộ gạt vỏ đã được thực hiện.Khớp xoay tự do đã được áp dụng thành công.

The innovation increases efficiency and saves electricity into the bargain.

Đổi mới tăng hiệu quả và tiết kiệm điện.

The mass movement for technical innovation is vigorously forging ahead in the factory.

Cuộc vận động lớn về đổi mới kỹ thuật đang tiến mạnh mẽ trong nhà máy.

The innovation of air travel during this century has made the world seem smaller.

Đổi mới của du lịch hàng không trong thế kỷ này đã khiến thế giới có vẻ nhỏ hơn.

The engineer has many technical innovations to his credit.

Kỹ sư có nhiều đổi mới kỹ thuật thuộc về công của mình.

The profundity essence is verism and innovation The goal of indigenization is to distinguish the current concrete aim and the ultimate aim.

Bản chất sâu sắc là chủ nghĩa hiện thực và đổi mới. Mục tiêu của bản địa hóa là phân biệt mục tiêu cụ thể hiện tại và mục tiêu tối thượng.

Innovation is lineal economics fails to envisage the economy with illuminate all the time ascensive mechanism.

Đổi mới là kinh tế tuyến tính không thể hình dung ra nền kinh tế với cơ chế leo thang bất kỳ lúc nào.

He's already finished with that item of innovation and is now flying at higher game.

Anh ấy đã hoàn thành mục đổi mới đó và bây giờ đang chơi ở một cấp độ cao hơn.

Increasing technological application and innovation in manufacturing industries result in more specialisation and distribution of processes on a global scale.

Việc ứng dụng và đổi mới công nghệ ngày càng tăng trong các ngành công nghiệp sản xuất dẫn đến sự chuyên môn hóa và phân phối quy trình trên quy mô toàn cầu hơn.

High now culinary art has the place of a lot of innovation, even if cook seafood, useful also bovril or red wine juice go doing.

Bây giờ ẩm thực cao cấp đã có chỗ đứng của rất nhiều sáng tạo, ngay cả khi nấu hải sản, bovril hoặc nước ép rượu vang đỏ cũng có ích.

The innovation strategies of regional collaboration healthcare system(RCHS) could be divided into broadwise and endwise with the view of systematology and synergetics.

Các chiến lược đổi mới của hệ thống chăm sóc sức khỏe hợp tác khu vực (RCHS) có thể được chia thành rộng và dài với quan điểm về hệ thống và tổng hợp.

Ví dụ thực tế

Let's celebrate scientific innovation and use it.

Hãy cùng ăn mừng sự đổi mới khoa học và sử dụng nó.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) May 2015 Compilation

It's this dance that fuels true innovation.

Chính điệu nhảy này thúc đẩy sự đổi mới thực sự.

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American October 2021 Compilation

Ideas that will spur innovation far into the future.

Những ý tưởng sẽ thúc đẩy sự đổi mới xa vào tương lai.

Nguồn: How Steve Jobs Changed the World

Google's a place that is all about innovation.

Google là một nơi luôn hướng tới sự đổi mới.

Nguồn: Working at Google

They came up with what Hormel calls a smellicious innovation.

Họ đã nghĩ ra những gì Hormel gọi là một sự đổi mới thơm ngon.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2020 Collection

[D] art is effective in facilitating scientific innovations.

Nghệ thuật [D] có hiệu quả trong việc tạo điều kiện cho sự đổi mới khoa học.

Nguồn: 2022 Graduate School Entrance Examination English Reading Actual Questions

What is the biggest technological innovation of your life time?

Sự đổi mới công nghệ lớn nhất trong cuộc đời bạn là gì?

Nguồn: Two or three things about technology

I was starting to do some innovations on Spider-Man.

Tôi bắt đầu thực hiện một số cải tiến cho Spider-Man.

Nguồn: Connection Magazine

And there are three core innovations that make this thing hum.

Và có ba cải tiến cốt lõi khiến mọi thứ vận hành trơn tru.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

The larger iPhone 12 Pro Max takes these innovations even further.

iPhone 12 Pro Max lớn hơn đưa những cải tiến này lên một tầm cao mới.

Nguồn: Apple latest news

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay