dignified

[Mỹ]/'dɪgnɪfaɪd/
[Anh]/'dɪɡnɪfaɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có phẩm giá, cao quý, có vẻ cao quý, trang nghiêm.

Cụm từ & Cách kết hợp

Dignified appearance

Dáng vẻ đàng độg

Dignified behavior

Hành vi đàng độg

Dignified speech

Giọng nói đàng độg

Dignified presence

Sự hiện diện đàng độg

Câu ví dụ

a dignified old lady.

một quý bà lớn tuổi đáng kính.

a man of dignified bearing

một người đàn ông có phong thái đáng kính.

dignified him with a title.

trao cho anh ấy một chức danh thể hiện sự tôn trọng.

she maintained a dignified silence.

cô ấy giữ một sự im lặng đáng kính.

the Americans had dignified their departure with a ceremony.

Những người Mỹ đã trang trọng cho sự ra đi của họ bằng một buổi lễ.

dumps are increasingly dignified as landfills.

các bãi rác ngày càng được coi là các bãi chôn rác một cách trang trọng.

his attempt at a dignified resignation turned into a three-ring circus.

nỗ lực từ chức một cách trang trọng của anh ấy đã biến thành một cuộc biểu diễn xiếc ba vòng.

He always strikes such a dignified pose before his girlfriend.

Anh ấy luôn tạo dáng rất trang trọng trước bạn gái.

There was neither coarseness nor want of shadowing in a countenance that was exquisitely regular and dignified, and surpassingly beautiful.

Không có sự thô tục hay thiếu bóng đổ trên khuôn mặt mà lại vô cùng đều đặn, trang trọng và đẹp hơn bất cứ điều gì.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay