dike

[Mỹ]/daik/
[Anh]/daɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đê; chướng ngại vật; (Anh) hào
vt. xây đê để bảo vệ; đào hào để thoát nước.
Word Forms
ngôi thứ ba số ítdikes
quá khứ phân từdiked
hiện tại phân từdiking
số nhiềudikes
thì quá khứdiked

Cụm từ & Cách kết hợp

flood control dike

đê điều phòng chống lũ

dike construction

xây dựng đê điều

spur dike

đê chống

Câu ví dụ

They dug a dike along walls of the school.

Họ đã đào một con đê dọc theo các bức tường của trường học.

Dikes protected the lowland from incursions of the sea.

Các đê đã bảo vệ vùng đất thấp khỏi sự xâm nhập của biển.

Occurrence: dike, sill, laccolith, lopolith, stock and batholith.

Sự xuất hiện: đê, sill, laccolith, lopolith, stock và batholith.

The dike burst, and the flood waters vomited forth.

Con đê bị vỡ, và nước lũ tràn ra.

Many diorite porphyrite and albite aplite dikes are found in the gold district and its surrounding areas.

Nhiều đê diorite porphyrite và albite aplite được tìm thấy trong khu vực khai thác vàng và các khu vực xung quanh.

the rash and high fever that characterize this disease; a region that is characterized by its dikes and canals.

phát ban và sốt cao đặc trưng cho căn bệnh này; một khu vực được đặc trưng bởi các đê và kênh của nó.

Fascine dike is one of the methods for the control of collapsing pits along river bank,which is actually a pervious dike piled up by the fascine bundles.

Đê fascine là một trong những phương pháp để kiểm soát các hố sụp dọc theo bờ sông, thực chất là một đê thấm được xây dựng từ các bó fascine.

The maximum depth of the pit is mainly related to the inflow angle, unit discharge and the perviousness of the dike etc. with the maximum impact from the Unit discharge.

Độ sâu tối đa của hố chủ yếu liên quan đến góc nhập lưu, lưu lượng đơn vị và khả năng thấm của đê, v.v., với tác động lớn nhất từ ​​lưu lượng đơn vị.

Wang Shunsheng visited waterlocks, dikes and dams in these two districts and inspected the operation and maintenance of flood control works there.

Wang Shunsheng đã đến thăm các công trình ngăn nước, đê và đập ở hai quận này và kiểm tra hoạt động và bảo trì các công trình kiểm soát lũ ở đó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay