dilutes the impact
làm loãng tác động
dilutes the solution
làm loãng dung dịch
dilutes the color
làm nhạt màu
dilutes the effect
làm giảm tác dụng
dilutes the message
làm loãng thông điệp
dilutes the flavor
làm loãng hương vị
dilutes the power
làm suy yếu sức mạnh
dilutes the risk
làm giảm thiểu rủi ro
dilutes the strength
làm suy yếu sức mạnh
dilutes the noise
làm giảm tiếng ồn
he dilutes the paint with water to achieve a lighter color.
Anh ta pha loãng sơn bằng nước để đạt được màu sắc sáng hơn.
the company dilutes its brand by offering too many products.
Công ty làm loãng thương hiệu của mình bằng cách cung cấp quá nhiều sản phẩm.
adding ice dilutes the flavor of the drink.
Thêm đá làm loãng hương vị của đồ uống.
she dilutes her criticism with compliments to soften the impact.
Cô ấy pha loãng lời chỉ trích của mình bằng những lời khen ngợi để giảm thiểu tác động.
the new policy dilutes the effectiveness of the previous measures.
Quy định mới làm giảm hiệu quả của các biện pháp trước đây.
he dilutes his message by using too many technical terms.
Anh ta làm loãng thông điệp của mình bằng cách sử dụng quá nhiều thuật ngữ kỹ thuật.
water dilutes the concentration of the solution.
Nước làm loãng nồng độ của dung dịch.
the organization dilutes its mission by taking on unrelated projects.
Tổ chức làm loãng nhiệm vụ của mình bằng cách đảm nhận các dự án không liên quan.
she dilutes her enthusiasm by constantly doubting herself.
Cô ấy làm loãng sự nhiệt tình của mình bằng cách liên tục nghi ngờ bản thân.
the addition of sugar dilutes the bitterness of the coffee.
Việc thêm đường làm loãng vị đắng của cà phê.
dilutes the impact
làm loãng tác động
dilutes the solution
làm loãng dung dịch
dilutes the color
làm nhạt màu
dilutes the effect
làm giảm tác dụng
dilutes the message
làm loãng thông điệp
dilutes the flavor
làm loãng hương vị
dilutes the power
làm suy yếu sức mạnh
dilutes the risk
làm giảm thiểu rủi ro
dilutes the strength
làm suy yếu sức mạnh
dilutes the noise
làm giảm tiếng ồn
he dilutes the paint with water to achieve a lighter color.
Anh ta pha loãng sơn bằng nước để đạt được màu sắc sáng hơn.
the company dilutes its brand by offering too many products.
Công ty làm loãng thương hiệu của mình bằng cách cung cấp quá nhiều sản phẩm.
adding ice dilutes the flavor of the drink.
Thêm đá làm loãng hương vị của đồ uống.
she dilutes her criticism with compliments to soften the impact.
Cô ấy pha loãng lời chỉ trích của mình bằng những lời khen ngợi để giảm thiểu tác động.
the new policy dilutes the effectiveness of the previous measures.
Quy định mới làm giảm hiệu quả của các biện pháp trước đây.
he dilutes his message by using too many technical terms.
Anh ta làm loãng thông điệp của mình bằng cách sử dụng quá nhiều thuật ngữ kỹ thuật.
water dilutes the concentration of the solution.
Nước làm loãng nồng độ của dung dịch.
the organization dilutes its mission by taking on unrelated projects.
Tổ chức làm loãng nhiệm vụ của mình bằng cách đảm nhận các dự án không liên quan.
she dilutes her enthusiasm by constantly doubting herself.
Cô ấy làm loãng sự nhiệt tình của mình bằng cách liên tục nghi ngờ bản thân.
the addition of sugar dilutes the bitterness of the coffee.
Việc thêm đường làm loãng vị đắng của cà phê.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay