dines

[Mỹ]/daɪnz/
[Anh]/daɪnz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tên gọi nam\nv. ăn tối hoặc một bữa ăn; tiếp đãi khách bằng một bữa ăn

Cụm từ & Cách kết hợp

he dines well

anh ấy ăn ngon miệng

she dines alone

cô ấy ăn một mình

they dines together

họ ăn cùng nhau

who dines first

ai ăn trước?

he dines out

anh ấy ăn ngoài

she dines lavishly

cô ấy ăn sang trọng

the family dines

gia đình ăn

he dines frequently

anh ấy ăn thường xuyên

she dines elegantly

cô ấy ăn một cách thanh lịch

who dines here

ai ăn ở đây?

Câu ví dụ

she dines at the finest restaurant in town.

Cô ấy ăn tối tại nhà hàng đẹp nhất ở thị trấn.

he usually dines with his family on weekends.

Anh ấy thường ăn tối với gia đình vào cuối tuần.

they often dine out to try new cuisines.

Họ thường đi ăn ngoài để thử các món ăn mới.

she dines alone when she travels for work.

Cô ấy ăn tối một mình khi cô ấy đi công tác.

he dines at home to save money.

Anh ấy ăn tối ở nhà để tiết kiệm tiền.

we usually dine early to avoid crowds.

Chúng tôi thường ăn sớm để tránh đám đông.

they dined under the stars for a romantic evening.

Họ ăn tối dưới bầu trời đầy sao cho một buổi tối lãng mạn.

she dines with clients to discuss business.

Cô ấy ăn tối với khách hàng để thảo luận về công việc.

he dines on a diet of healthy foods.

Anh ấy ăn những thực phẩm lành mạnh.

they dined in style at the gala event.

Họ ăn tối một cách phong cách tại sự kiện gala.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay