feeds

[Mỹ]/[fiːdz]/
[Anh]/[fiːdz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những thứ cung cấp thứ gì đó, đặc biệt là thức ăn; Một dòng chảy liên tục của thông tin, như tin tức hoặc bản cập nhật.
v. Cung cấp thức ăn; Cung cấp thông tin.

Cụm từ & Cách kết hợp

feeds and reads

Vietnamese_translation

feeds on

Vietnamese_translation

news feeds

Vietnamese_translation

feeds into

Vietnamese_translation

feeds back

Vietnamese_translation

feeds the

Vietnamese_translation

social feeds

Vietnamese_translation

feeds with

Vietnamese_translation

feeds provide

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the news feeds provide a constant stream of information.

Các kênh tin tức cung cấp một luồng thông tin liên tục.

i regularly check my social media feeds for updates.

Tôi thường xuyên kiểm tra các kênh thông tin truyền thông xã hội của mình để cập nhật.

the cattle feeds on lush green grass.

Gia súc ăn cỏ xanh tươi.

the bird feeder attracts a variety of songbirds.

Máy cho chim thu hút nhiều loài chim hót.

he feeds the stray cats every day.

Anh ấy cho những con mèo hoang ăn mỗi ngày.

the algorithm feeds personalized content to users.

Thuật toán cung cấp nội dung được cá nhân hóa cho người dùng.

the river feeds into a large lake.

Con sông đổ vào một hồ lớn.

she feeds her baby a bottle of milk.

Cô ấy cho con của mình ăn một bình sữa.

the website feeds data to a central database.

Trang web cung cấp dữ liệu cho một cơ sở dữ liệu trung tâm.

the power feeds the entire building.

Nguồn điện cung cấp năng lượng cho toàn bộ tòa nhà.

the engine feeds fuel to the pistons.

Động cơ cung cấp nhiên liệu cho các piston.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay